

Bộ lưu điện Santak 200KVA Frame
Bộ khung (Frame) chứa các module UPS Santak Online 25KVA - Bộ lưu điện chưa bao gồm ắc quy, thuộc nhóm True Online Module UPS 3A3 PT, giải pháp tối ưu cho các hệ thống dự phòng đa tầng cho phép gắn từ 1 cho đến 8 Module UPS 25KVA.
- Điện áp danh định
- 220/380Vac, 230/400Vac, 240/415Vac
- Số pha
- 3 pha, 4 dây + dây tiếp địa (3ph + N + PE)
- Tần số danh định
- 50/60 Hz
- Hệ số công suất
- ≥ 0,99
- Tương thích máy phát điện
- Có
- Công suất
- 25-200kVA, 0.9pf
Báo giá tốt nhất theo số lượng & dự án, đã gồm VAT khi xuất hoá đơn.
Mô tả sản phẩm
Bộ khung (Frame) chứa các module UPS Santak Online 25KVA - Bộ lưu điện chưa bao gồm ắc quy, thuộc nhóm True Online Module UPS 3A3 PT, giải pháp tối ưu cho các hệ thống dự phòng đa tầng cho phép gắn từ 1 cho đến 8 Module UPS 25KVA. Thời gian lưu điện có thể tuỳ chọn theo yêu cầu của khách hàng, và Nguyên Hà có thể cung cấp tất cả các giải pháp bảo vệ hầu hết các sự cố về nguồn điện cho các thiết bị điện, điện tử, Thiết bị CNTT, hệ thống mạng, thiết bị an ninh giám sát, thiết bị y tế và các thiết bị quan trọng, nhạy cảm khác.
Bạn cũng có thể tham khảo: cho thuê bộ lưu điện
Thông số kỹ thuật
| MODEL ARRAY 3A3PT 25-200K | |
|---|---|
| Công nghệ | Double conversion on-line technology, three-level bridge IGBT PWM control |
| NGUỒN VÀO | |
|---|---|
| Điện áp danh định | 220/380Vac, 230/400Vac, 240/415Vac |
| Số pha | 3 pha, 4 dây + dây tiếp địa (3ph + N + PE) |
| Tần số danh định | 50/60 Hz |
| Hệ số công suất | ≥ 0,99 |
| Tương thích máy phát điện | Có |
| NGUỒN RA | |
|---|---|
| Công suất | 25-200kVA, 0.9pf |
| Điện áp | 220/380Vac, 230/400Vac, 240/415Vac Configurable |
| Số pha | 3 pha, 4 dây + dây tiếp địa (3ph + N + PE) |
| Dạng sóng | Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy |
| Tần số | 50/60Hz±0,1Hz |
| Kiểu đối nối tải | 3 pha (Dạng sao - 4 dây + dây tiếp đất) |
| Hiệu suất | 96% (Chế độ chuyển đổi kép) 99% (Chế độ ECO) |
| CHẾ ĐỘ BYPASS | |
|---|---|
| Tự động chuyển sang chế độ Bypass | Quá tải, UPS lỗi |
| Công tắc bảo dưỡng | Có sẵn |
| ẮC QUY | |
|---|---|
| Loại ắc quy | 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng |
| Thời gian lưu điện | Tuỳ thuộc vào dung lượng ắc quy gắn ngoài - Khách hàng lựa chọn theo nhu cầu và chi phí |
| Thời gian nạp điện cho ắc quy | Tuỳ thuộc vào dung lượng ắc quy gắn ngoài |
| GIAO DIỆN | |
|---|---|
| Bảng điều khiển | Cung cấp khẳ năng truy cập dễ dàng đến các thông tin trạng thái hoạt động chi tiết thông qua màn hình cảm ứng HMI lớn 7”, thân thiện với người dùng |
| LED hiển thị trạng thái | Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng. |
| Cổng giao tiếp | RS232, USB, Minislot (3), Building Alarm inputs, EPO |
| Phần mềm quản lý | Phần mềm quản trị năng lượng và tự động shutdown hệ thống Winpower tương thích với Window, Linux, Unix, Sun |
| Thời gian chuyển mạch | 0 ms |
| Chức năng tắt khẩn cấp (EPO) | Có |
| Kết nối song song mở rộng | Lên đến 4 hệ thống. Tổng công suất của hệ thống lên đến 800kVA |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 5 ~ 40oC |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 5 ~ 95%, không kết tụ hơi nước |
| TIÊU CHUẨN | |
|---|---|
| Độ ồn khi máy hoạt động | < 65dB trong chế độ chuyển đổi kép |
| Safety | IEC 62040-1, IEC 60950-1 |
| EMC, Emissions | IEC 62040-2 2005 |
| Trường điện từ (EMS) | IEC 61000-2-2 (Low-frequency conducted) |
| Dẫn điện và phát xạ EMI | IEC 62040-3 |
| KÍCH THƯỚC | |
|---|---|
| Kích thước (R x D x C) (mm) | 608 x 1010 x 2050 mm |



