Bán chạy
Bộ lưu điện Santak 3C20KS-LCD
CHƯA BAO GỒM ẮC QUY - Dòng UPS 3 pha vào 1 pha ra công nghệ chuyển đổi kép thuộc nhóm True Online 3/1 pha 10kVA - 20kVA, bộ xử lý tiên tiến, lý tưởng cho lưu trữ dự phòng thiết bị...
- Điện áp danh định
- 380Vac (L-L) / 220Vac (L-N)
- Ngưỡng điện áp
- 208 ~ 476Vac (3 pha)/ 120~ 275Vac (1 pha)
- Số pha
- 3 pha hoặc 1 pha với đất (3:1 hoặc 1:1)
- Tần số danh định
- 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz)
- Hệ số công suất
- ≥ 0,99
- Tương thích máy phát điện
- Có
Báo giá tốt nhất theo số lượng & dự án, đã gồm VAT khi xuất hoá đơn.
Mô tả sản phẩm
CHƯA BAO GỒM ẮC QUY - Dòng UPS 3 pha vào 1 pha ra công nghệ chuyển đổi kép thuộc nhóm True Online 3/1 pha 10kVA - 20kVA, bộ xử lý tiên tiến, lý tưởng cho lưu trữ dự phòng thiết bị... - Lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng thuận lợi, dễ dàng - Hiệu suất cao - Màn hình LCD cung cấp tất cả các thông tin liên quan đến nguồn điện và hoạt động UPS - Sử dụng bộ lưu điện cho camera, viễn thông, an ninh, quốc phòng, ...Là giải pháp bảo vệ hầu hết các sự cố về nguồn điện cho các thiết bị điện, điện tử, Thiết bị CNTT, hệ thống mạng, thiết bị an ninh giám sát, thiết bị y tế và các thiết bị quan trọng, nhạy cảm khác.
Thông số kỹ thuật
| NGUỒN VÀO | |
|---|---|
| Điện áp danh định | 380Vac (L-L) / 220Vac (L-N) |
| Ngưỡng điện áp | 208 ~ 476Vac (3 pha)/ 120~ 275Vac (1 pha) |
| Số pha | 3 pha hoặc 1 pha với đất (3:1 hoặc 1:1) |
| Tần số danh định | 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz) |
| Hệ số công suất | ≥ 0,99 |
| Tương thích máy phát điện | Có |
| NGUỒN RA | |
|---|---|
| Công suất | 20 kVA/ 18 kW |
| Điện áp | 220/230/240Vac ± 1% |
| Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) |
| Dạng sóng | Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy |
| Tần số | Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 4Hz hoặc 50/60Hz ± 0,2Hz (chế độ ắc quy) |
| Hiệu suất | Lên đến 93,5% ở LINE Mode (lên đến 98% ở ECO Mode) |
| Khả năng chịu quá tải | 105% ~ 125% trong 10 phút, 125% ~ 150% trong 30 giây, >150% trong 500 mili giây |
| Cấp điện ngõ ra | Hộp đấu dây |
| CHẾ ĐỘ BYPASS | |
|---|---|
| Tự động chuyển sang chế độ Bypass | Quá tải, UPS lỗi |
| Công tắc bảo dưỡng | Tùy chọn theo yêu cầu |
| CHỨC NĂNG TẮT KHẨN CẤP (EPO) | |
|---|---|
| Chức năng tắt khẩn cấp Bộ Lưu Điện (EPO) | Tuỳ chọn theo yêu cầu |
| ẮC QUY | |
|---|---|
| Loại ắc quy | 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng |
| Thời gian lưu điện | Tuỳ thuộc vào dung lượng ắc quy gắn ngoài và công suất tải sử dụng |
| Thời gian nạp điện cho ắc quy | Tuỳ thuộc vào dung lượng ắc quy gắn ngoài |
| GIAO DIỆN | |
|---|---|
| Bảng điều khiển | Nút khởi động / Tự kiểm tra / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn |
| LED hiển thị trạng thái | Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng |
| Cổng giao tiếp | RS232, khe cắm mở rộng |
| Phần mềm quản lý | Phần mềm quản trị năng lượng và tự động shutdown hệ thống Winpower tương thích với Window, Linux, Unix, Sun |
| Thời gian chuyển mạch | 0 ms |
| Chức năng kết nối song song N+X | Đặt hàng theo yêu cầu |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40oC |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 0 ~ 95%, không kết tụ hơi nước |
| Hệ thống làm mát | Quạt đối lưu không khí |
| TIÊU CHUẨN | |
|---|---|
| Độ ồn khi máy hoạt động | <50dB@1 meter |
| Chuẩn an toàn nhiễu điện từ EMI | IEC 62040, IEC 61000 |
| Chứng nhận | CE |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | |
|---|---|
| Kích thước (R x D x C) (mm) | 248 x 500 x 565 |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 31 |



