Bán chạy
Bộ lưu điện Santak 3C3HD-600K
Sản phẩm Bộ Lưu Điện Santak 3C3HD (UPS Santak 3C3HD) là sản phẩm đỉnh cao, dòng UPS thông minh (Smart UPS) được áp dụng mọi công nghệ mới nhất, tiên tiến nhất trong lĩnh vực Bộ Lưu Điện (UPS).
- Điện áp danh định
- 380Vac (L-L) / 220Vac (L-N)
- Ngưỡng điện áp
- 240 ~ 478Vac (L-L) / 138 ~ 276Vac (L-N)
- Ngưỡng vào Bypass
- 340 ~ 438Vac (L-L) / 196 ~ 253Vac (L-N)
- Số pha
- 3 pha (Dạng sao - 4 dây + dây tiếp đất)
- Tần số danh định
- 40 ~ 72 Hz
- Hệ số công suất
- ≥ 0,99
Báo giá tốt nhất theo số lượng & dự án, đã gồm VAT khi xuất hoá đơn.
Mô tả sản phẩm
Sản phẩm Bộ Lưu Điện Santak 3C3HD (UPS Santak 3C3HD) là sản phẩm đỉnh cao, dòng UPS thông minh (Smart UPS) được áp dụng mọi công nghệ mới nhất, tiên tiến nhất trong lĩnh vực Bộ Lưu Điện (UPS).
Đặc điểm nổi bật là độ bền cực cao, hệ số công suất bằng 1 và hiệu suất lên đến 99% (ESS mode), vượt mọi yêu cầu khắt khe nhất về kỹ thuật, khả năng tương thích với nhiều loại Ắc quy, VRLA, NiCab, Lithium đảm bảo mọi thiết bị tải gắn sau UPS được bảo vệ cao nhất.
Và là giải pháp bảo vệ hầu hết các sự cố về nguồn điện cho các thiết bị điện, điện tử, Thiết bị CNTT, hệ thống mạng, thiết bị an ninh giám sát, thiết bị y tế và các thiết bị quan trọng, nhạy cảm khác.
Thông số kỹ thuật
| NGUỒN VÀO | |
|---|---|
| Điện áp danh định | 380Vac (L-L) / 220Vac (L-N) |
| Ngưỡng điện áp | 240 ~ 478Vac (L-L) / 138 ~ 276Vac (L-N) |
| Ngưỡng vào Bypass | 340 ~ 438Vac (L-L) / 196 ~ 253Vac (L-N) |
| Số pha | 3 pha (Dạng sao - 4 dây + dây tiếp đất) |
| Tần số danh định | 40 ~ 72 Hz |
| Hệ số công suất | ≥ 0,99 |
| Tương thích máy phát điện | Có |
| NGUỒN RA | |
|---|---|
| Công suất | 600 KVA/ 600 KW |
| Hệ số công suất | 1 |
| Điện áp | 400Vac (L-L) / 230Vac (L-N) ± 1% ( tuỳ chọn 380/220, 415/240) |
| Số pha | 3 pha (Dạng sao - 4 dây + dây tiếp đất) |
| Dạng sóng | Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy |
| Tần số | 50/60Hz |
| THDV | < 1% với đầy tải tuyến tính |
| Hiệu suất | 97% (Chế độ điện lưới, ắc quy)>99% (Chế độ ESS) |
| Khả năng chịu quá tải | ≥ 111% ~ 125% trong 10 phút, 126% ~ 150% trong vòng 1 phút |
| Cấp điện ngõ ra | Hộp đấu dây |
| CHẾ ĐỘ BYPASS | |
|---|---|
| Tự động chuyển sang chế độ Bypass | Quá tải, UPS lỗi |
| ẮC QUY | |
|---|---|
| Loại ắc quy | 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng |
| Kiểu ắc quy | VRLA, NiCad, Lithium |
| Điện áp ắc quy | 480V (40 bình), ~690V (50 bình), mặc định 480V |
| Dòng sạc tối đa | 400A |
| Thời gian lưu điện | Tuỳ thuộc vào dung lượng ắc quy gắn ngoài - Khách hàng lựa chọn theo nhu cầu và chi phí |
| Thời gian nạp điện cho ắc qui | Tuỳ thuộc vào dung lượng ắc quy gắn ngoài |
| GIAO DIỆN | |
|---|---|
| Bảng điều khiển | Màn hình cảm ứng LCD |
| Cổng giao tiếp | RS232, AS400, EPO, khe thông minh |
| Phần mềm quản lý | Phần mềm quản trị năng lượng và tự động shutdown hệ thống Winpower tương thích với Window, Linux, Unix, Sun |
| Thời gian chuyển mạch | 0 ms |
| Chức năng tắt khẩn cấp (EPO) | Có |
| Chức năng kết nối song song N+X | Cho phép kết nối song song lên đến 4 bộ để hoạt động dự phòng đa tầng (N+X), nhân công suất, chia đều tải |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40°C |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 5% ~ 95%, không kết tụ hơi nước |
| Hệ thống làm mát | Quạt đối lưu không khí |
| TIÊU CHUẨN | |
|---|---|
| Tương thích | IEC 62040 |
| Chất lượng | ISO90001 : 2000, ISO14001 : 1996 |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | |
|---|---|
| Kích thước (R x D x C) (mm) | 1100 x 1000 x 2000 |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 820 |



