Bán chạy
Santak
Bộ lưu điện Santak Array 3A3 PT 600kVA
Mã: Array 3A3 PT 600kVAHết hàng
Dòng ARRAY 3A3 PT (60kVA~600kVA) kết hợp hiệu quả và độ tin cậy tuyệt vời với thiết kế đẹp mắt. Là giải pháp bảo vệ hầu hết các sự cố về nguồn điện cho các thiết bị điện, điện tử, Thiết bị CNTT, hệ thống mạng, thiết bị an ninh giám sát, thiết bị y tế và các thiết bị quan trọng,…
- Công suất
- 60kW (62kW tùy chọn)
- 600kW
- CB ngõ vào/ngõ ra/MBS/Bypass
- Điện áp danh định
- 380/400/415V
- Số pha
- 3 pha, 4 dây + dây tiếp địa (3ph + N + PE)
- Tần số danh định
- 50/60 Hz
- Hệ số công suất
- ≥ 0,99
Giá bánLiên hệ
Báo giá tốt nhất theo số lượng & dự án, đã gồm VAT khi xuất hoá đơn.
Mô tả sản phẩm
Dòng ARRAY 3A3 PT (60kVA~600kVA) kết hợp hiệu quả và độ tin cậy tuyệt vời với thiết kế đẹp mắt. Là giải pháp bảo vệ hầu hết các sự cố về nguồn điện cho các thiết bị điện, điện tử, Thiết bị CNTT, hệ thống mạng, thiết bị an ninh giám sát, thiết bị y tế và các thiết bị quan trọng, nhạy cảm khác.
Thông số kỹ thuật
| MODULE CÔNG SUẤT | |
|---|---|
| Công suất | 60kW (62kW tùy chọn) |
| TÙY CHỌN FRAME | |
|---|---|
| 600kW | CB ngõ vào/ngõ ra/MBS/Bypass |
| NGUỒN VÀO | |
|---|---|
| Điện áp danh định | 380/400/415V |
| Số pha | 3 pha, 4 dây + dây tiếp địa (3ph + N + PE) |
| Tần số danh định | 50/60 Hz |
| Hệ số công suất | ≥ 0,99 |
| Biến dạng dòng điện ngõ vào | <3% @100% tải |
| NGUỒN RA | |
|---|---|
| Điện áp | 380/400/415V |
| Số pha | 3 pha, 4 dây + dây tiếp địa (3ph + N + PE) |
| Tần số | 50/60Hz±0,1Hz |
| THDi | <1% (100% tải tuyến tính) <5% (tải phi tuyến tính) |
| Quá tải | 125% trong 10 phút |
| Hiệu suất | 97% (Chế độ chuyển đổi kép) 99% (Chế độ ECO) |
| ẮC QUY | |
|---|---|
| Loại ắc quy | 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng |
| Số lượng ắc quy | 36-44 (Tùy chỉnh) |
| Thời gian lưu điện | Tuỳ thuộc vào dung lượng ắc quy gắn ngoài - Khách hàng lựa chọn theo nhu cầu và chi phí |
| Thời gian nạp điện cho ắc quy | Tuỳ thuộc vào dung lượng ắc quy gắn ngoài |
| GIAO DIỆN | |
|---|---|
| Bảng điều khiển | Cung cấp khẳ năng truy cập dễ dàng đến các thông tin trạng thái hoạt động chi tiết thông qua màn hình cảm ứng, thân thiện với người dùng |
| LED hiển thị trạng thái | Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng |
| Cổng giao tiếp | RS232, USB, Minislot (2), Building Alarm inputs, EPO |
| Phần mềm quản lý | Phần mềm quản trị năng lượng và tự động shutdown hệ thống Winpower tương thích với Window, Linux, Unix, Sun |
| Thời gian chuyển mạch | 0 ms |
| Chức năng tắt khẩn cấp (EPO) | Có |
| Kết nối song song mở rộng | Lên đến 4 hệ thống (tối đa tới 8 hệ thống có thể tùy chỉnh tại nhà máy) |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40oC |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 5 ~ 95%, không kết tụ hơi nước |
| TIÊU CHUẨN | |
|---|---|
| Safety | IEC 62040-1 |
| EMC, Emissions | IEC 62040-2 |
| Performance | IEC 62040-3 |



