Bộ máy photocopy khổ lớn Canon TX-5420 MFP Z36
Canon

Bộ máy photocopy khổ lớn Canon TX-5420 MFP Z36

Mã: TX-5420 MFPLiên hệ báo giá

Hệ thống máy khổ lớn chuyên nghiệp Chiếc máy in 44-inch được thiết kế giúp làm việc nhẹ nhàng trên các bản in chi tiết và rực rỡ với tốc độ cực nhanh. Từ việc in ấn các tấm áp phích (poster), vật dụng hỗ trợ bán hàng đến các bản vẽ CAD;

Loại máy in
5 màu- 44"
Độ phân giải in
2400 x 1200dpi
Mật độ vòi phun
1200dpi (2 dòng)
Độ chính xác đường kẻ
±0.1% hoặc thấp hơn
Kích thước giọt mực
5 Picoliter
Loại mực
Mực Pigment / 5 màu - MBK / BK / C / M / Y
Giá bánLiên hệ

Báo giá tốt nhất theo số lượng & dự án, đã gồm VAT khi xuất hoá đơn.

Mô tả sản phẩm

Hệ thống máy khổ lớn chuyên nghiệp

Chiếc máy in 44-inch được thiết kế giúp làm việc nhẹ nhàng trên các bản in chi tiết và rực rỡ với tốc độ cực nhanh. Từ việc in ấn các tấm áp phích (poster), vật dụng hỗ trợ bán hàng đến các bản vẽ CAD; thế hệ máy in TX mới mang đến lợi thế cạnh tranh với hàng loạt các tính năng cải tiến năng suất như:

  • Hệ thống hai cuộn giấy
  • Hệ thống cuộn giấy đa năng
  • Kết nối Wi-Fi
  • In ấn trực tiếp từ USB
  • Bộ đỡ giấy khối lượng lớn – lên đến 100 tờ A0

TÍNH NĂNG 

1. Năng suất ở mức cao nhất

Thế hệ máy TX tận dụng được lợi ích của các tính năng tiên tiến như nạp giấy cuộn tự động – giấy đơn giản được đặt vào cuộn giấy và người dùng có thể thực hiện các công việc khác. Bên cạnh đó, cuộn giấy thứ hai cũng có thể được dùng cho mục đích cuốn giấy hoặc đơn giản in ấn khối lượng lớn nhiều khổ giấy và loại giấy khác nhau.
Với bộ đỡ giấy khối lượng lớn (High Capacity Stacker) tùy chọn, năng suất có thể tăng lên khi giấy có thể xếp chồng lên tới 100 tờ khổ A0.

2. Chất lượng tuyệt vời

Thế hệ máy TX là hiện thân của công nghệ in ấn cao cấp nhất. Sử dụng nền tảng cơ khí độ chính xác cao cùng đầu in FINE và mực LUCIA TD mới nhất, dòng máy TX mang đến các bản in tuyệt đẹp với độ chi tiết tốt nhất và thể hiện màu sắc xuất sắc ở tốc độ cao.

3. Bảo mật caoThế hệ máy TX cung cấp khả năng kiểm soát hoàn toàn quyền hạn của người dùng và truy cập thiết bị, cũng như mã hóa ổ đĩa, xóa dữ liệu an toàn và mã hóa truyền tải dữ liệu, mang đến khả năng bảo mật tuyệt vời.

Thông tin bổ sung về các công nghệ độc đáo

1. Mực LUCIA TD
Mực in pigment TD 5 màu hoàn toàn mới tạo ra những đường kẻ và văn bản sắc nét trên cả loại giấy in phun và không phải in phun. Sự kết hợp loại mực in pigment này với giấy không thấm nước giúp người dùng có một bản in có thể chống chịu tốt với điều kiện ngoài trời ở công trường xây dựng.

2. Đầu in có độ chính xác cực cao
Thế hệ máy in 5 màu imagePROGRAF TX mới có đầu in tích hợp hoàn thiện giúp in ấn nhanh hơn với chất lượng vượt trội. Với thiết kế nhỏ gọn 1,07-inch, 6 kênh tích hợp cùng 15.360 vòi phun giúp nâng cao hiệu suất, khả năng phun mực chính xác cao hơn mà không xảy ra sai lệch.

3. Công nghệ xử lý hình ảnh
Các máy in imagePROGRAF TX tích hợp bộ vi xử lý đã được thiết kế lại: L-COA PRO. Công nghệ này kết hợp các thuật toán xử lý hình ảnh mới nhất và tiên tiến nhất của Canon với vi mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC) cho xử lý hình ảnh và dữ liệu độ phân giải cao – cung cấp chất lượng in tốt nhất ở tốc độ cao.

4. Thân máy vững chắc cho chất lượng tốt nhất
Thế hệ máy in imagePROGRAF TX có bộ khung cơ khí được làm mới hoàn toàn. Cấu trúc cách tân mang đến bộ khung đặc biệt vững chắc có thể duy trì khoảng cách chính xác giữa đầu in và giấy – gần như khử hoàn toàn dao động khi in giúp vị trí mực có độ chính xác cao và giảm thiểu sai lệch màu sắc.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Loại máy in5 màu- 44"
Số lượng vòi phun15,360 vòi phun; (MBK 5,120 vòi phun, BK, C, M, Y 2,560 vòi phun mỗi màu)
Độ phân giải in2400 x 1200dpi
Mật độ vòi phun1200dpi (2 dòng)
Độ chính xác đường kẻ±0.1% hoặc thấp hơn
Kích thước giọt mực5 Picoliter
Dung tích mực160ml / 330ml / 700ml Mực đi kèm máy: 330ml (MBK) / 160ml (BK, C, M, Y)
Loại mựcMực Pigment / 5 màu - MBK / BK / C / M / Y
Ngôn ngữ inSG Raster (Swift Graphic Raster), HP-GL/2, HP RTL , PDF, JPEG
Giao diện tiêu chuẩn (Tích hợp sẵn)Cổng USB B: Tích hợp sẵn (USB tốc độ cao), Tốc độ tối đa (12 Mbit/giây), Tốc độ cao (480 Mbit/giây), Truyền tải số lượng lớn, Series B (4 chân) Cổng USB A: In ấn trực tiếp từ USB Gigabit Ethernet: IEEE 802.3 10base-T, IEEE 802.3u 100base-TX / Auto-Negotiation, IEEE 802.3ab 1000base-T/ Auto-Negotiation, IEEE 802.3x Full Duplex Wireless LAN: IEEE802.11n/ IEEE802.11g/ IEEE802.11b
Bộ nhớBộ nhớ tiêu chuẩn: 128GB (Bộ nhớ vật lý 2GB)
Đĩa cứng500GB (Mã hóa)
Khổ A0, Giấy thường (Bản vẽ CAD) – Chế độ Fast (Custom Q5)37 giây
Khổ A0, Giấy thường (Bản vẽ CAD) – Chế độ Fast40 giây
Khổ A0, Giấy thường (Bản vẽ CAD) – Chế độ Standard1 phút 10 giây
Khổ A0, Giấy HG dày có tráng phủ (Bản vẽ CAD) – Chế độ Fast (Custom Q5)45 giây
Khổ A0, Giấy HG dày có tráng phủ (Bản vẽ CAD) – Chế độ Fast1 phút 11 giây
Khổ A0, Giấy HG dày có tráng phủ (Bản vẽ CAD) – Chế độ Standard2 phút 16 giây
Khổ A0, Giấy thường (Poster) – Chế độ Fast (Custom Q5)42 giây
Khổ A0, Giấy thường (Poster) – Chế độ Fast42 giây
Khổ A0, Giấy thường (Poster) – Chế độ Standard1 phút 26 giây
Khổ A0, Giấy HG dày có tráng phủ (Poster) – Chế độ Fast1 phút 43 giây
Khổ A0, Giấy HG dày có tráng phủ (Poster) – Chế độ Standard2 phút 37 giây
Khổ giấy – Giấy cuộn203.2 - 1118mm
Khổ giấy – Giấy tờ203.2 - 1118mm
Độ dày giấy – Giấy cuộn0.07 - 0.8mm
Độ dày giấy – Giấy tờ0.07 - 0.8mm
Chiều dài tối thiểu có thể in ấn203.2mm
Chiều dài tối đa có thể in ấn – Giấy cuộn18m
Chiều dài tối đa có thể in ấn – Giấy tờ1.6m
Đường kính tối đa của cuộn giấy170mm
Phương thức nạp giấy – Giấy cuộnMột cuộn, Nạp giấy phía trước, Ra giấy phía trước
Phương thức nạp giấy – Cuộn giấy gắn thêmMột cuộn, Nạp giấy phía trước
Phương thức nạp giấy – Ra giấyGiấy tờ: Nạp giấy phía trước, Ra giấy phía trước (Nạp giấy thủ công sử dụng cần khóa giấy)
Bộ cuốn giấyCuộn tròn 2 hướng
In ấn tràn lề (chỉ dành cho giấy cuộn)594mm (ISO A1), 841mm (ISO A0), 10", 14", 17", 24", 36", 42", 44"
Ra giấy (tấm đỡ giấy nhiều hướng) – Vị trí tiêu chuẩn1 tờ
Ra giấy (tấm đỡ giấy nhiều hướng) – Vị trí nằm ngangA2 ngang [<10 tờ giấy bóng; <20 tờ giấy tráng phủ hoặc giấy thông thường]
Ra giấy (bộ đỡ giấy khối lượng lớn) – Vị trí tiêu chuẩn10 tờ
Ra giấy (bộ đỡ giấy khối lượng lớn) – Vị trí nằm ngang100 tờ (Khổ giấy A1 ngang)
Ra giấy (bộ đỡ giấy khối lượng lớn) – Vị trí cuộn lại100 tờ (khổ giấy A0 dọc )
Kích thước đóng gói W x D x H (mm), Trọng lượng (kg) – Máy in (Thân máy + Chân + pallet)1820 x 915 x 1061mm, Trọng lượng: Khoảng 165kg
Kích thước đóng gói W x D x H (mm), Trọng lượng (kg) – Bộ đỡ giấy khối lượng lớn1464 x 906 x 291mm, Trọng lượng: khoảng 25kg
Kích thước đóng gói W x D x H (mm), Trọng lượng (kg) – Cuộn giấy1727 x 562 x 461mm Trọng lượng: khoảng 30kg
Nguồn điệnAC 100 - 240V (50 - 60Hz)
Điện năng tiêu thụ – Khi hoạt động105W hoặc thấp hơn
Điện năng tiêu thụ – Ở chế độ nghỉ3,6W hoặc thấp hơn
Điện năng tiêu thụ – Tắt nguồn (chờ)0,3W hoặc thấp hơn
Môi trường vận hành – Nhiệt độ15 - 30°C
Môi trường vận hành – Độ ẩm10 - 80% (không ngưng tụ)
Âm thanh hoạt động (khoảng) – Công suấtKhi vận hành: 6,9dB hoặc thấp hơn
Âm thanh hoạt động (khoảng) – Áp suấtKhi hoạt động: 51dB (A) hoặc thấp hơn;
Thông số 2
Thông số 2
Khổ quét36" (914 mm)
Khổ quét tối thiểu6" (150mm)
Chiều dài quét tối đaJPEG / PDF: 8 m PDF: 50 m (300dpi) TIFF: 15.2 m
Tốc độ copy tối đa (inch/giây)Màu 24-bit: 200 dpi: 6 ips / 152.4mm giây 300 dpi: 4 ips / 101.6mm trên giây 600 dpi: 2 ips / 50.8mm trên giây
Tốc độ quét tối đa (inch/giây)Màu 24-bit: 200 dpi: 3 ips / 76.2mm trên giây 300 dpi: 2 ips / 50.8mm trên giây 600 dpi: 2 ips / 50.8mm trên giâ
Độ phân giải quang học1200 dpi
Kiểm soát vật liệu quétVào phía trước, ra phía sau
Độ dày tối đa vật liệu quét1 mm
Hệ thống điều khiểnĐĩa cứng: 256 GB (SSD)
Định dạng quétPDF / Multipage PDF / Multipage TIFF/ JPEG / TIFF / DWF
Chức năng quétCopy, Scan, Print, Edit, Copy&Archive
Quét đếnUSB, Network, Folder, Email, Cloud
Kích thước (D x R x C)1056 x 251 x 156 mm
Trọng lượngMáy quét 7.8 kg
Tiêu thụ điện năng (Máy quét)Hoạt động 22.7 W (Colour) / 23.3 W (Greyscale)
Gọi