G2010 Máy in phun Canon đa năng
Canon

G2010 Máy in Phun liên tục Canon đa năng – Kết hợp TGA

Mã: G2010Liên hệ báo giá

Máy in phun đa chức năng tiếp mực liên tục với công suất in lớn Máy in được thiết kế với công suất in khối lượng lớn và chi phí thấp. In, Quét, Sao chụp Tốc độ in (A4) chuẩn ISO: Lên tới 8.8 trang ảnh/phút (đen trắng); 5.

Độ phân giải khi in tối đa
4800 (horizontal) x 1200 (vertical) dpi
Đầu phun / Mực – Tổng số vòi phun
Tổng cộng 1,472
Đầu phun / Mực – Bình mực
GI-790 (Black, Cyan, Magenta, Yellow)
Văn bản: Đen trắng – ESAT / Một mặt
Xấp xỉ 8.8ipm
Văn bản: Màu – FPOT sẵn sàng / Một mặt
Xấp xỉ 17 giây
Văn bản: Đen trắng – FPOT sẵn sàng / Một mặt
Xấp xỉ 11 giây
Giá bánLiên hệ

Báo giá tốt nhất theo số lượng & dự án, đã gồm VAT khi xuất hoá đơn.

Mô tả sản phẩm

TỰ HÀO SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM

Máy in phun đa chức năng tiếp mực liên tục với công suất in lớn

Máy in được thiết kế với công suất in khối lượng lớn và chi phí thấp.

  • In, Quét, Sao chụp
  • Tốc độ in (A4) chuẩn ISO: Lên tới 8.8 trang ảnh/phút (đen trắng); 5.0 trang ảnh/phút (màu)
  • In ảnh (4×6″): 60 giây (in không viền)

Bình mực cỡ lớn cho phép in nhiều

Với bình mực in cho công suất lớn lên tới 7000 trang, người dùng có thể thoải mái in ấn mà không cần lo tới chi phí mực hoặc mực nhanh hết.

Hệ thống bình mực tích hợp

Hệ thống bình mực tích hợp trong thân máy nhỏ gọn. Người dùng có thể theo dõi lượng mực còn lại trong máy một cách dễ dàng.

Thiết kế bình mực chống tràn

Bình mực có thiết kế đặc biệt giúp giảm thiểu mực bị tràn ra trong quá trình bơm mực.

Phần mềm PosterArtist Lite

Lựa chọn hơn 100 khuôn mẫu in tờ rơi và tờ dán quảng cáo dành cho các doanh nghiệp nhỏ.

Màn hình thiết kế mới giúp vận hành dễ dàng

Màn hình vận hành mới cho phép việc sao chụp và quét nhiều tài liệu dễ dàng hơn.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Độ phân giải khi in tối đa4800 (horizontal) x 1200 (vertical) dpi
Đầu phun / Mực – Tổng số vòi phunTổng cộng 1,472
Đầu phun / Mực – Bình mựcGI-790 (Black, Cyan, Magenta, Yellow)
Văn bản: Đen trắng – ESAT / Một mặtXấp xỉ 8.8ipm
Văn bản: Màu – FPOT sẵn sàng / Một mặtXấp xỉ 17 giây
Văn bản: Đen trắng – FPOT sẵn sàng / Một mặtXấp xỉ 11 giây
Văn bản: Màu – FPOT nghỉ / Một mặtXấp xỉ 21 giây
Văn bản: Đen trắng – FPOT nghỉ / Một mặtXấp xỉ 14 giây
Ảnh (4 x 6") – PP-201 / Không viềnXấp xỉ 60 giây
Chiều rộng vùng in – Có viềnLên tới 203.2mm (8 inch)
Chiều rộng vùng in – Không viềnLên tới 216mm (8.5 inch)
Vùng có thể in – Không viềnLề Trên / dưới / Phải / Trái: mỗi lề 0mm (Khổ giấy hỗ trợ: A4 / Letter / 4 x 6" / 5 x 7" / 8 x 10" / Vuông (5 x 5") / Business Card)
Vùng có thể in – Có viềnLề trên: 3mm, Lề dưới: 5mm, Lề trái / Lề phải: mỗi lề 3.4mm (Letter / Legal: Trái: 6.4mm, Phải: 6.3mm)
Vùng in khuyến nghị – Lề trên31.2mm
Vùng in khuyến nghị – Lề dưới32.5mm
Khổ giấyA4, A5, B5, Letter, Legal, 4 x 6", 5 x 7", 8x 10", Phong bì (DL, COM10), Vuông (5 x 5"), Business Card, Tự chọn (Rộng 55 - 215.9mm, Dài 89 - 676mm)
Xử lí giấy (Khay sau) (Số lượng tối đa) – Giấy thườngA4, A5, B5, Letter = 100, Legal = 10
Xử lí giấy (Khay sau) (Số lượng tối đa) – Giấy phân giải cao (HR-101N)A4, Letter = 80
Xử lí giấy (Khay sau) (Số lượng tối đa) – Giấy ảnh Plus Glossy II (PP-201)A4, Letter = 10, 4 x 6" = 20, 5 x 7", 8 x 10" = 10, Vuông (5 x 5") = 20
Xử lí giấy (Khay sau) (Số lượng tối đa) – Giấy ảnh Plus Semi-Gloss (SG-201)A4, Letter = 10, 4 x 6" = 20, 5 x 7", 8 x 10" = 10
Xử lí giấy (Khay sau) (Số lượng tối đa) – Giấy ảnh Matte Photo Paper (MP-101)A4, Letter = 10, 4 x 6" = 20
Xử lí giấy (Khay sau) (Số lượng tối đa) – Phong bìEuropean DL / US Com. #10 = 10
Xử lí giấy (Khay sau) (Số lượng tối đa) – Giấy ảnh Paper "Everyday Use" (GP-508)A4 = 10, 4 x 6" = 20
Xử lí giấy (Khay sau) (Số lượng tối đa) – Giấy ảnh Plus Glossy II (PP-208)A4, 4 x 6" = 10
Xử lí giấy (Khay sau) (Số lượng tối đa) – Sticker ảnhPS-108, PS-308R, PS-208, PS-808 = 1
Định lượng giấy – Khay sauGiấy thường: 64 - 105g/m2, Giấy ảnh chuyên biệt của Canon: Định lượng tối đa : xấp xỉ 275g/m2 Giấy Photo Paper Plus Glossy II (PP-201)
Cảm biến đầu mựcĐếm điểm
Căn lề đầu inBằng tay
Loại máy quétPhẳng
Phương thức quétCIS (Cảm biến hình ảnh chạm)
Độ phân giải quang học600 x 1200dpi
Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra) – Đen trắng16 / 8-bit
Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra) – Màu48 / 24-bit (Mỗi RGB 16 / 8-bit)
Tốc độ quét dòng – Đen trắng1.5ms/dòng (300dpi)
Tốc độ quét dòng – Màu3.5ms/dòng (300dpi)
Tốc độ quét – Reflective: A4 Màu / 300dpiXấp xỉ 19 giây
Kích thước văn bản tối đa – PhẳngA4 / Letter (216 x 297mm)
Kích thước văn bản tối đaA4 / Letter (216 x 297mm)
Loại giấy tương thích – Kích cỡA4 / Letter
Loại giấy tương thích – LoạiGiấy thường
Chất lượng ảnhGiấy thường: Nhanh, Tiêu chuẩn
Sao chép nhiều bản – Đen trắng / Màu1 - 20 trang
Yêu cầu hệ thống (Thăm trang www.canon-asia.com để kiểm tra tương thích hệ điều hành và tải về bộ cài mới nhất) – WindowsWindows 10, Windows 8.1, Windows 7 SP1
Yêu cầu hệ thống (Thăm trang www.canon-asia.com để kiểm tra tương thích hệ điều hành và tải về bộ cài mới nhất) – MacintoshMac OS không hỗ trợ
Bảng điều khiển – Hiển thịLCD (1.2 inch đơn sắc)
Giao diệnUSB 2.0 Hi-Speed
Khay giấy raA4, Letter = 50, Legal = 10
Môi trường vận hành – Nhiệt độ5 - 35°C
Môi trường vận hành – Độ ẩm10 - 90% RH (không ngưng tụ)
Môi trường khuyến nghị – Nhiệt độ15 - 30°C
Môi trường khuyến nghị – Độ ẩm10 - 80% RH (không ngưng tụ)
Môi trường bảo quản – Nhiệt độ0 - 40°C
Môi trường bảo quản – Độ ẩm5 - 95% RH (không ngưng tụ)
Chế độ im lặng
Tiếng ồn vật lý (in trên PC) – Plain Paper (A4, B/W)Xấp xỉ 53.5dB(A)
Điện năngAC 100 - 240V; 50 / 60Hz
Tiêu thụ điện – Kết nối với PCUSB
Tiêu thụ điện – TắtXấp xỉ 0.2W
Tiêu thụ điện – Chờ (Đèn scan tắt): (Kết nối USB với PC)Xấp xỉ 0.6W
Tiêu thụ điện – Chờ (Tất cả các cổng kết nối đều cắm, đèn scan tắt)Xấp xỉ 0.6W
Tiêu thụ điện – Sao chép: G2010Xấp xỉ 9W
Lượng tiêu thụ điện cơ bản (TEC)0.1kWh
Môi trường – Điều tiếtRoHS (EU, China)*, WEEE (EU)* *To be fixed
Môi trường – Nhãn sinh tháiEnergy Star* *To be fixed
Kích cỡ (W x D x H) – Thông số nhà máyXấp xỉ 445 x 330 x 135mm
Kích cỡ (W x D x H) – Khay nhả giấy / ADF kéo raXấp xỉ 445 x 533 x 260mm
Trọng lượngXấp xỉ 6.3kg

Tài liệu

Gọi