imagePROGRAF TX-5400 MFP T36
Canon

imagePROGRAF TX-5400 MFP T36

Mã: TX-5400 MFPLiên hệ báo giá

Hệ thống máy khổ lớn chuyên nghiệp Chiếc máy in đa chức năng 44-inch được thiết kế giúp làm việc nhẹ nhàng trên các bản in chi tiết và rực rỡ với tốc độ cực nhanh. Từ việc in ấn các tấm áp phích (poster), vật dụng hỗ trợ bán hàng đến các bản vẽ CAD;

Loại máy in
5 Màu - 44"
Độ phân giải in ấn
2400 x 1200dpi
Mật độ vòi phun
1200dpi (2 dòng)
Độ chính xác đường kẻ
±0.1% hoặc thấp hơn
Kích thước giọt mực
5 Picoliter
Loại mực
Mực Pigment / 5 màu - MBK / BK / C / M / Y
Giá bánLiên hệ

Báo giá tốt nhất theo số lượng & dự án, đã gồm VAT khi xuất hoá đơn.

Mô tả sản phẩm

Hệ thống máy khổ lớn chuyên nghiệp

Chiếc máy in đa chức năng 44-inch được thiết kế giúp làm việc nhẹ nhàng trên các bản in chi tiết và rực rỡ với tốc độ cực nhanh. Từ việc in ấn các tấm áp phích (poster), vật dụng hỗ trợ bán hàng đến các bản vẽ CAD; thế hệ máy in TX mới mang đến lợi thế cạnh tranh với hàng loạt các tính năng cải tiến năng suất như:

  • Bộ quét 36″ với tốc độ 13″/6″ inch mỗi giây (Trắng đen/Màu)
  • Hệ thống hai cuộn giấy
  • Hệ thống cuộn giấy đa năng
  • Kết nối Wi-Fi

Năng suất ở mức cao nhất

Thế hệ máy TX tận dụng được lợi ích của các tính năng tiên tiến như nạp giấy cuộn tự động – giấy đơn giản được đặt vào cuộn giấy và người dùng có thể thực hiện các công việc khác. Bên cạnh đó, cuộn giấy thứ hai cũng có thể được dùng cho mục đích cuốn giấy hoặc đơn giản in ấn khối lượng lớn nhiều khổ giấy và loại giấy khác nhau.
Với bộ đỡ giấy khối lượng lớn (High Capacity Stacker) tùy chọn, năng suất có thể tăng lên khi giấy có thể xếp chồng lên tới 100 tờ khổ A0.

Chất lượng tuyệt vời

Thế hệ máy TX là hiện thân của công nghệ in ấn cao cấp nhất. Sử dụng nền tảng cơ khí độ chính xác cao cùng đầu in FINE và mực LUCIA TD mới nhất, dòng máy TX mang đến các bản in tuyệt đẹp với độ chi tiết tốt nhất và thể hiện màu sắc xuất sắc ở tốc độ cao.

Đa chức năng

Dòng máy TX mới cung cấp tùy chọn bộ quét T36 biến nó trở thành giải pháp in ấn và quét-để sao-chụp/quét-sang-đám-mây (Scan-to-Copy/Cloud) mạnh mẽ kết hợp tốc độ và độ chính xác và đi kèm với chiếc máy tính tất-cả-trong-một (AIO) đặc biệt. Với độ phân giải quét 1200dpi, công nghệ SingleSensor đã được cấp bằng sáng chế, Scanner T36 có thể làm được mọi thứ cần thiết như sao chụp, quét, lưu trữ và chia sẻ bản đồ, bản vẽ, bản kết xuất và poster.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Loại máy in5 Màu - 44"
Số lượng vòi phun15,360 vòi phun; (MBK 5,120 vòi phun, BK, C, M, Y 2,560 vòi phun mỗi màu)
Độ phân giải in ấn2400 x 1200dpi
Mật độ vòi phun1200dpi (2 dòng)
Độ chính xác đường kẻ±0.1% hoặc thấp hơn
Kích thước giọt mực5 Picoliter
Dung tích mực160ml / 330ml / 700ml Mực đi kèm máy: 330ml (MBK) / 160ml (BK, C, M, Y)
Loại mựcMực Pigment / 5 màu - MBK / BK / C / M / Y
Ngôn ngữ inSG Raster (Swift Graphic Raster), HP-GL/2, HP RTL , PDF, JPEG
Giao diện tiêu chuẩn (Tích hợp sẵn)Cổng USB B: Tích hợp sẵn (USB tốc độ cao), Tốc độ tối đa (12 Mbit/giây), Tốc độ cao (480 Mbit/giây), Truyền tải số lượng lớn, Series B (4 chân) Cổng USB A: In ấn trực tiếp từ USB Gigabit Ethernet: IEEE 802.3 10base-T, IEEE 802.3u 100base-TX / Auto-Negotiation, IEEE 802.3ab 1000base-T/ Auto-Negotiation, IEEE 802.3x Full Duplex Wireless LAN: IEEE802.11n/ IEEE802.11g/ IEEE802.11b
Bộ nhớBộ nhớ tiêu chuẩn: 128GB (Bộ nhớ vật lý 2GB)
Đĩa cứng500GB (Mã hóa)
Khổ A0, Giấy thường (Bản vẽ CAD) – Chế độ Fast (Custom Q5)37 giây
Khổ A0, Giấy thường (Bản vẽ CAD) – Chế độ Fast40 giây
Khổ A0, Giấy thường (Bản vẽ CAD) – Chế độ Standard1 phút 10 giây
Khổ A0, Giấy HG dày có tráng phủ (Bản vẽ CAD) – Chế độ Fast (Custom Q5)45 giây
Khổ A0, Giấy HG dày có tráng phủ (Bản vẽ CAD) – Chế độ Fast1 phút 11 giây
Khổ A0, Giấy HG dày có tráng phủ (Bản vẽ CAD) – Chế độ Standard2 phút 16 giây
Khổ A0, Giấy thường (Poster) – Chế độ Fast (Custom Q5)42 giây
Khổ A0, Giấy thường (Poster) – Chế độ Fast42 giây
Khổ A0, Giấy thường (Poster) – Chế độ Standard1 phút 26 giây
Khổ A0, Giấy HG dày có tráng phủ (Poster) – Chế độ Fast1 phút 43 giây
Khổ A0, Giấy HG dày có tráng phủ (Poster) – Chế độ Standard2 phút 37 giây
Khổ giấy – Giấy cuộn203,2 - 1118mm
Khổ giấy – Giấy tờ203,2 - 1118mm
Độ dày giấy – Roll Paper0,07 - 0,8mm
Độ dày giấy – Cut Sheet0,07 - 0,8mm
Chiều dài tối thiểu có thể in ấn203,2mm
Chiều dài tối đa có thể in ấn – Giấy cuộn18m
Chiều dài tối đa có thể in ấn – Giấy tờ1,6m
Đường kính tối đa của cuộn giấy170mm
Phương thức nạp giấy – Giấy cuộnMột cuộn, Nạp giấy phía trước, Ra giấy phía trước
Phương thức nạp giấy – Cuộn giấy gắn thêmMột cuộn, Nạp giấy phía trước, Giấy ra phía trước
Phương thức nạp giấy – Ra giấyGiấy tờ: Nạp giấy phía trước, Ra giấy phía trước (Nạp giấy sử dụng cần khóa giấy)
Bộ cuốn giấyCuộn tròn 2 hướng
In ấn tràn lề (chỉ dành cho giấy cuộn)594mm (ISO A1), 841mm (ISO A0), 10", 14", 17", 24", 36", 42", 44"
Ra giấy (Tấm đỡ giấy nhiều hướng) – Vị trí tiêu chuẩn1 tờ
Ra giấy (Tấm đỡ giấy nhiều hướng) – Vị trí nằm ngangKhổ A2 ngang [<10 tờ giấy bóng (glossy); <20 tờ giấy thường hoặc giấy có tráng phủ)
Ra giấy (Bộ đỡ giấy khối lượng lớn) – Vị trí tiêu chuẩn10 tờ
Ra giấy (Bộ đỡ giấy khối lượng lớn) – Vị trí nằm ngang100 tờ (Khổ A1 ngang)
Ra giấy (Bộ đỡ giấy khối lượng lớn) – Vị trí gập lại100 tờ (Khổ A0 dọc)
Kích thước đóng gói W x D x H (mm), Trọng lượng (kg) – Máy in (Thân máy + Chân + pallet)1820 x 915 x 1061mm, Trọng lượng: khoảng 165kg
Kích thước đóng gói W x D x H (mm), Trọng lượng (kg) – Bộ đỡ giấy khối lượng lớn1464 x 906 x 291mm, Trọng lượng: khoảng 25kg
Kích thước đóng gói W x D x H (mm), Trọng lượng (kg) – Bộ cuộn giấy1727 x 562 x 461mm Trọng lượng: khoảng 30kg
Nguồn điệnAC 100 - 240V (50 - 60Hz)
Điện năng tiêu thụ – Khi vận hành105W hoặc thấp hơn
Điện năng tiêu thụ – Ở chế độ nghỉ3,6W hoặc thấp hơn
Điện năng tiêu thụ – Khi tắt nguồn (chế độ chờ)0,3W hoặc thấp hơn
Môi trường vận hành – Nhiệt độ15 - 30°C
Môi trường vận hành – Độ ẩm10 - 80% (không ngưng tụ)
Âm thanh hoạt động – Công suấtKhi vận hành: 6,9dB hoặc thấp hơn
Âm thanh hoạt động – Áp suấtKhi vận hành: 51dB (A) hoặc thấp hơn;
Âm thanh hoạt động – Khổ quét36" (914mm)
Khổ quét tối thiểu6" (150mm)
Khổ quét tối đa8m (JPEG / PDF); 15.2m (TIFF)
Tốc độ quét (Màu/ Trắng đen)6.0 / 13ips (inch/giây)
Độ phân giải quang học1200dpi
Độ dày tài liệu tối đa2mm
Máy tính và phần mềm đi kèmMáy tính AIO 15.6" với bộ phần mềm SmartWorks MFP
Tính năng phần mềmQuét; Sao chụp; In ấn; Xem trước chỉnh sửa; các định dạng PDF, PDF/A, PDF nhiề trang; Tài khoản người dùng; thông tin tác vụ; chia bộ; tùy chỉnh khổ giấy; điều chỉnh độ nén tập tin JPEG .
Kích thước W x D x H (mm) / Trọng lượng (kg)1109 x 367 x 161mm Trọng lượng: 15kg
Gọi