

Canon
iR-ADV DX 6765i Máy photocopy Canon
Mã: DX 6765iLiên hệ báo giá
Tốc độ quét vượt trội với hiệu suất đáng tin cậy cho khả năng in ấn khối lượng lớn Dòng máy in imageRUNNER ADVANCE DX 6700i đáp ứng các yêu cầu khắt khe của văn phòng với khả năng in ấn khối lượng lớn.
- Loại máy
- Máy đa chức năng laser A3 đơn sắc
- Chức năng chính
- In, Copy, Quét, Gửi, Lưu và Fax (tùy chọn)
- Vi xử lý
- Tốc độ 1.75GHz 2 nhân
- Bộ nhớ
- Tiêu chuẩn: 3.0GB RAM
- Ổ đĩa cứng nhân bản
- Tùy chọn
- Tốc độ in
- iR-ADV DX 6765i
Giá bánLiên hệ
Báo giá tốt nhất theo số lượng & dự án, đã gồm VAT khi xuất hoá đơn.
Mô tả sản phẩm
Tốc độ quét vượt trội với hiệu suất đáng tin cậy cho khả năng in ấn khối lượng lớn
Dòng máy in imageRUNNER ADVANCE DX 6700i đáp ứng các yêu cầu khắt khe của văn phòng với khả năng in ấn khối lượng lớn. Với tốc độ quét cao và các tính năng bảo mật đa dạng, dòng máy này hỗ trợ chuyển đổi môi trường văn phòng sang kỹ thuật số.
Máy in Đơn sắc A3
- Tốc độ in lên đến 65 trang/phút
Hiệu quả làm việc vượt trội
- Bộ nạp tài liệu một lần (Single-Pass) hàng đầu cho phép quét lên đến 270 hình ảnh/phút, hỗ trợ ngăn ngừa lệch giấy và có các biện pháp chống bụi/vệt tiên tiến.
- Dễ dàng quét và chuyển đổi tài liệu sang các định dạng PDF có thể tìm kiếm, Microsoft® Word và Microsoft® PowerPoint.
Bảo mật mạnh mẽ
- McAfee® Embedded Control và xác minh hệ thống khi khởi động đảm bảo an ninh thiết bị, bảo vệ chống lại phần mềm độc hại và giả mạo firmware.
- Kiểm soát truy cập trái phép bằng nhiều phương pháp xác thực khác nhau như đăng nhập bằng hình ảnh, ID phòng ban, xác thực người dùng và thẻ truy cập.
Quản lý chi phí hiệu quả
- Tích hợp liền mạch với các giải pháp quản lý đầu ra như uniFLOW hoặc uniFLOW Online Express để theo dõi, báo cáo và phân tích chi phí chi tiết.
- Áp dụng chính sách in, giám sát đầu ra và hạn chế sử dụng theo người dùng để giảm in ấn không cần thiết, thu hồi chi phí và tiết kiệm giấy và mực in.
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Loại máy | Máy đa chức năng laser A3 đơn sắc |
| Chức năng chính | In, Copy, Quét, Gửi, Lưu và Fax (tùy chọn) |
| Vi xử lý | Tốc độ 1.75GHz 2 nhân |
| Bảng điều khiển | Tiêu chuẩn : màn hình cảm ứng màu 10.1" TFT LCD WSVGA Tùy chọn : màn hình cảm ứng màu riêng 10.4" TFT LCD SVGA |
| Bộ nhớ | Tiêu chuẩn: 3.0GB RAM |
| Ổ đĩa cứng | Tiêu chuẩn *: 320GB (dung lượng đĩa trống: 250GB), Tùy chọn: 250GB, 1TB * Có thể dùng ổ đĩa cứng khác để khởi tạo |
| Ổ đĩa cứng nhân bản | Tùy chọn |
| Giao diện kết nối | Mạng tiêu chuẩn: 1000Base-T/100Base-TX/10Base-T, Wireless LAN (IEEE 802.11 b/g/n) Tùy chọn: NFC, Bluetooth Low Energy Khác : Tiêu chuẩn : USB 2.0 (Host) x1, USB 3.0 (Host) x1, USB 2.0 (Thiết bị) x1; Tùy chọn: Giao diện nối tiếp (Serial Interface), giao diện quản lý sao chụp (Copy Control Interface) |
| Khả năng chứa giấy (A4, 80gsm) | Tiêu chuẩn: 4,200 tờ 100 tờ khay tay 2 x 1,500 tờ Paper Deck 2 x 550 tờ/khay Cassette Tối đa: 7,700 tờ (với tùy chọn Paper Deck Unit-E1 hoặc POD Deck Lite-C1) |
| Khả năng ra giấy (A4, 80gsm) | 250 tờ (với tùy chọn Copy Tray-R2)Tối đa: 3,500 tờ (dùng tùy chọn Staple Finisher-AC1 hoặc Booklet Finisher-AC1) |
| Khả năng hoàn thiện | Với tùy chọn : Chia bộ (Collate), chia trang (Group), Offset, dập ghim, đóng ghim (Saddle Stitch), đục lỗ, dập ghim không cần ghim, dập ghim theo yêu cầu, chèn tài liệu,gấp chữ Z, chữ C |
| Loại giấy hỗ trợ | Khay tay: Giấy mỏng, giấy thường, giấy tái chế, giấy màu, giấy dày, giấy tracing, giấy bond, giấy trong suốt, giấy nhãn, giấy đục lỗ, giấy tiêu đề, giấy tab |
| Khổ giấy hỗ trợ | Khay tay: Khổ tiêu chuẩn: A3, A4, A4R, A5, A5R, A6R, B4, B5, B5R Khổ tùy chỉnh: 100.0 x 148.0 mm đến 297.0 x 487.7 mm Khổ tự do: 100.0×148.0mm đến 297.0mm×487.7mm Định lượng giấy hỗ trợ > 64 gsm Định lượng giấy hỗ trợ > 91 gsm |
| Định lượng giấy hỗ trợ | Khay tay: 52 - 256 gsm Paper Deck (Phải/Trái): 52 - 220 gsm Khay giấy (Trên/Dưới): 52 - 220 gsm Duplex: 52 - 220 gsm |
| Thời gian khởi động | Chế độ khởi động nhanh: 4 giây hoặc ít hơn* *Thời gian từ khi bật máy đến khi biểu tượng sao chụp xuất hiện và có thể vận hành trên màn hình |
| Kích thước (W x D x H - Rộng - Sâu - Cao) | 670 x 770 x 1,185 mm *Với tùy chọn màn hình riêng: 1,170 x 770 x 1,252 mm |
| Không gian lắp đặt (Rộng x Sâu) | Cơ bản: 1,533 x 1,353 mm (khi nắp che khay tay/khay trên mở + nắp trước mở + Copy Tray)Đầy đủ : 2,436 x 1,353 mm (với POD Deck Lite-C1 + Bộ chèn tài liệu/Folding Unit-J1 + Bộ Booklet Finisher-AC1/Staple Finisher-AC1 + nắp trước thân máy mở) |
| Trọng lượng | iR-ADV DX 6780i/6765i/6755i: Approx. 219 kg, Approx. 223 kg Including ADF, Flat Touch Panel and the toner bottle. Including ADF, optional Upright touch panel and the toner bottle. |
| Tốc độ in | iR-ADV DX 6765i |
| Độ phân giải in (dpi) | 1,200 x 1,200 |
| Ngôn ngữ in | Tiêu chuẩn: UFRⅡ, PCL6,Tùy chọn: Adobe®PostScript®3TM |
| In trực tiếp | ĐỊnh dạng tập tin hỗ trợ: PDF, EPS, TIFF/JPE và XPS |
| In từ di động và đám mây | AirPrint, Mopria,Google Cloud Print, Canon Business PRINT, và uniFLOW Online |
| Phông chữ | Phông PS : 136 RomanPhông PCL : 93 Roman, phông 10 Bitmap, phông 2 OCR, Andalé Mono WT J/K/S/T (tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Hoa giản thể, tiếng Hoa truyền thống), phông Barcode Yêu cầu tùy chọn PCL International Font Set-A1 Yêu cầu tùy chọn Barcode Printing Kit-D1 |
| Chức năng in | In bảo mật, in bảo mật nền (Secure Watermark), Header/Footer, Bố cục trang, In hai mặt, In lẫn kích cỡ/chiều in, nắp trước/sau, tiết kiệm mực, In Poster, giữ lệnh in bắt buộc (Forced hold printing), Print Date, in lập lịch, in dùng máy in ảo |
| Hệ điều hành | UFRII: Windows®7/8.1/10/Server 2008/Server 2008 R2/Server 2012/Server 2012 R2/Server 2016/Server 2019, MAC OS X (10.10 trở lên) PCL: Windows®7/8.1/10/Server 2008/Server 2008 R2/Server 2012/Server 2012 R2/Server 2016/Server 2019 PS: Windows®7/ 8.1/10/Server 2008/Server 2008 R2/Server 2012/Server 2012 R2/Server 2016/Server 2019, MAC OS X (10.10 trở lên) PPD: Windows®7/8.1/10, MAC OS X (10.9 trở lên) |
| Tốc độ sao chụp | iR-ADV DX 6765i |
| Thời gian bản sao chụp đầu tiên (A4) | iR-ADV DX 6765i: khoảng 3.3 giây hoặc ít hơn |
| Độ phân giải sao chụp (dpi) | 600x 600 |
| Sao chụp liên tục | lên đến 9,999 bản |
| Độ đậm nhạt sao chụp | Tự động hoặc chỉnh tay (9 cấp độ) |
| Độ thu phóng | 25% - 400% (tăng giảm 1%) Độ thu nhỏ/phóng to có sẵn: 25%, 50%, 61%, 70%, 81%, 86%, 100%(1:1), 115%, 122%, 141%, 200%, 400% |
| Loại | Bộ nạp tài liệu tự động quét hai mặt một lần [2 mặt sang 2 mặt] (Tự động với bộ nạp tài liệu) * Hỗ trợ tự động dò tìm giấy đúp |
| Khả năng nạp tài liệu (80 gsm) | lên đến 200 tờ |
| Định lượng và bản gốc chấp nhận | Nắp đậy: Giấy tờ, sách và vật thể 3D |
| Khổ giấy hỗ trợ | Kích thước tối đa khi dùng nắp đậy : 297.0 x 431.8 mm |
| Tốc độ quét (ipm, BW/CL, A4) | Quét một mặt: 135/135 (300 x 300 dpi, gửi), 80/80 (600 x 600 dpi, sao chụp trắng đen) Quét hai mặt: 270/270 (300 x 300 dpi, gửi), 160/90 (600 x 600 dpi, sao chụp trắng đen) |
| Độ phân giải quét (dpi) | Quét để sao chụp: 600 x 600Quét gửi đi: (quét đẩy) 600 x 600 (SMB/FTP/WebDAV/IFAX), (quét kéo) 600 x 600 Quét cho Fax: 600 x 600 |
| Thông số quét kéo | Colour Network ScanGear2. cho cả 2 chuẩn TWAIN và WIA |
| Điểm đến | Tiêu chuẩn : E-mail/Internet FAX (SMTP), SMB3.0(TCP/IP), FTP, WebDAV, Mail BoxTùy chọn : Super G3 FAX, IP Fax |
| Sổ địa chỉ | LDAP (2000)/Trên máy (1600)/Gọi nhanh (200) |
| Độ phân giải gửi dữ liệu (dpi) | Đẩy : lên đến 600 x 600 Kéo : lên đến 600 x 600 |
| Giao thức giao tiếp | File: FTP(TCP/IP), SMB3.0 (TCP/IP), WebDAV E-mail/I-Fax: SMTP, POP3 |
| Định dạng tập tin | Tiêu chuẩn : TIFF, JPEG, PDF(Compact, Searchable, Apply policy, Optimize for Web, PDF/A-1b, Trace & Smooth, Encrypted, Device Signature, User Signature), XPS(Compact, Searchable, Device Signature, User Signature), Office Open XML (PowerPoint, Word) |
| Số đường kết nối tối đa | 4 |
| Tốc độ modem | Super G3: 33.6 kbps G3: 14.4 kbps |
| Phương thức nén | MH, MR, MMR, JBIG |
| Độ phân giải (dpi) | 400x400 (Siêu tốt), 200x400 (Rất tốt), 200x200 (Tốt), 200x100 (Bình thường) |
| Khổ gửi/nhận | Gửi: A3, A4, A4R, A5, A5R, B4, B5, B5R Nhận: A3, A4, A4R, A5R , B4, B5, B5R Gửi khổ A4 Gửi khổ B4 ngắn |
| Bộ nhớ FAX | lên đến 30,000 trang (2,000 jobs) |
| Gọi nhanh | tối đa 200 số |
| Gọi nhóm | tối đa 199 số |
| Gửi tuần tự | tối đa 256 địa chỉ |
| Sao lưu bộ nhớ | Có |
| Hộp thư Mail Box (số lượng hỗ trợ) | 100 hộp thư người dùng 1 Memory RX Inbox, 50 hộp thư Fax bảo mật Lưu tối đa: 30,000 Pages (2,000 jobs) |
| Advanced Box | Giao thức giao tiếp : SMB hoặc WebDAVMáy tính hỗ trợ : Windows® 8.1/10 Kết nối đồng thời (Tối đa): SMB:64, WebDAV:3 |
| Dung lượng ở advanced Box | Tiêu chuẩn:16 GB (Tùy chọn : tối đa 480GB) |
| Bảo mật mạng | TLS 1.3, IPSec, xác thực IEEE802.1X, SNMP V3.0, chức năng tường lửa (lọc địa chỉ IP/MAC), hỗ trợ mạng kép (mạng LAN có dây/không dây, mạng LAN có dây/có dây), vô hiệu hóa chắc năng không sử dụng (cho phép/vô hiệu hóa : giao thức/ứng dụng, Remote UI, giao diện USB), tách biệt : G3 FAX từ mạng LAN, USB Port từ mạng LAN, cấm chạy tập tin lưu trên Advanced Box trên máy, các khái niệm virus khi quét và gửi khi lúc nhận E-mail |
| Bảo mật thiết bị | Bảo vệ dữ liệu ổ đĩa cứng : mã hóa dữ liệu ổ đĩa cứng (chuẩn FIPS140-2), xóa ghi đè dữ liệu ổ đĩa cứng, khóa ổ đĩa cứng), khởi tạo lại ổ đĩa cứng tiêu chuẩn, dùng chip Trusted Platform Module (TPM), chức năng giấu Job Log, bảo vệ phần mềm toàn vẹn, kiểm tra tính toàn vẹn phần mềm (kiểm tra hệ thống khi khởi động, dò tìm dấu hiệu xâm nhập - Runtime Intrusion Detection) Tùy chọn : IEEE2600.2 (Common Criteria Certification) (TBD) |
| Quản lý thiết bị và kiểm tra | Mật khẩu quản trị viên, quản lý chứng chỉ số và khóa, nhật ký kiểm tra, kết hợp với hệ thống kiểm tra bảo mật bên ngoài (Quản lý sự kiện và thông tin bảo mật), nhật ký dữ liệu hình ảnh, thiết lập chính sách bảo mật) |
| Nhiệt độ vận hành | Nhiệt độ : 10 - 30 ºC Độ ẩm : 20 - 80 % RH (Độ ẩm tương đối) |
| Nguồn điện | 220-240V, 50/60Hz, 10A |
| Nguồn tiêu thụ | Tối đa: 2,400 W Chế độ chờ : khoảng 256 W Chế độ ngủ: khoảng 0.9 W Giá trị tham chiếu 0.9 W ở chế độ ngủ không có sẵn trong mọi trường hợp do một số cài đặt nhất định |
| Hộp mực | NPG-54 Black Toner |
| Năng suất mực (độ phủ 6%) | 56,000 trang |
| Theo dõi và báo cáo | Universal Login Manager (ULM) uniFLOW Online Express |
| Công cụ quản lý từ xa | iW Management Console eMaintenance Content Delivery System (hệ thống phân phối nội dung) |
| Phần mềm quét | Network ScanGear |
| Công cụ tối ưu | Công cụ cấu hình trình điều khiển Canon Bộ cài thiết bị NetSpot |
| Nền tảng | MEAP (Multifunctional Embedded Application Platform) - Nền tảng ứng dụng nhúng đa chức năng |
| Xuất bản tài liệu | IW DESKTOP |
| Paper Deck Unit-E1 | Sức chứa giấy : 3,500 tờ (80 gsm) Loại giấy : giấy mỏng, giấy thường, giấy tái chế, giấy màu, giấy dày, giấy Bond, giấy đục lỗ, giấy tiêu đề Khổ giấy : A4, B5 Định lượng giấy : 52 - 256 gsm Nguồn điện từ nguồn chính Kích thước (W x D x H): 340 x 630 x 572 mm (khi gắn với máy) Trọng lượng : khoảng 34 kg |
| POD Deck Lite-C1 | Sức chứa giấy: 3,500 tờ (80 gsm) Loại giấy : giấy mỏng, giấy thường, giấy tái chế, giấy màu, giấy dày, giấy Bond, giấy trong suốt, giấy nhãn, giấy đục lỗ, giấy tiêu đề, giấy Tab Khổ giấy : A3, A4, A4R, A5R, B4, B5, B5R Khổ tùy chỉnh : 139.7 x 182.0 mm đến 297.0 đến 487.7 mm Định lượng giấy : 52 - 256 gsm Nguồn điện : 220-240V, 50/60Hz, 1.2A Kích thước (W x D x H): 633 x 686 x 574 mm (khi gắn với máy) Trọng lượng : khoảng 68 kg |
| Đầu đọc thẻ | MiCARDPLUS FOR ULM |
| Phụ kiện khác | Upright Control Panel-J1 |
| Bảo mật thiết bị | iR-ADV Security Kit-AJ1 for IEEE 2600 Common Criteria Certification (TBD) |
| Bảo mật dữ liệu | 2.5inch/250GB HDD-N1 |
| Phụ kiện in | PCL International Font Set-A1 |
| In mã vạch | Barcode Printing Kit-D1 |
| Tùy chọn điều khiển dựa trên EFI-Fiery | imagePASS-Y3 V1.1 |
| Phụ kiện hệ thống | Serial Interface Kit-K3 |
| Phụ kiện FAX | Super G3 FAX Board-AS1 |
| Các phụ kiện về truy cập | ADF Access Handle-A1 |
| Vật tư | Staple Cartridge-X1 |

