

IX6870 Máy in phun Canon
Máy in văn phòng cao cấp khổ A3 với kết nối không dây Máy in khổ A3 gọn nhẹ, công suất cao với 5 màu mực và kết nối Wi-Fi. In Tốc độ in chuẩn ISO (khổ (A4): 10,4ipm (màu) / 14,5ipm (đen trắng) Kết nối USB 2.
- Độ phân giải in tối đa
- 9600 (theo chiều ngang) x 2400 (theo chiều dọc) dpi
- Đầu in / Mực in – Loại
- Ống mực riêng biệt
- Đầu in / Mực in – Tổng số vòi phun
- Tổng số 5.120 vòi phun
- Đầu in / Mực in – Kích thước giọt mực
- 1pl
- Tài liệu: đen trắng – ESAT / in một mặt
- Xấp xỉ 14,5 trang/phút
- In ảnh (ảnh cỡ 11 x 14") – PP-201
- Xấp xỉ 120 giây
Báo giá tốt nhất theo số lượng & dự án, đã gồm VAT khi xuất hoá đơn.
Mô tả sản phẩm
Máy in văn phòng cao cấp khổ A3 với kết nối không dây
Máy in khổ A3 gọn nhẹ, công suất cao với 5 màu mực và kết nối Wi-Fi.
- In
- Tốc độ in chuẩn ISO (khổ (A4): 10,4ipm (màu) / 14,5ipm (đen trắng)
- Kết nối USB 2.0 Hi-speed, WiFi, LAN có dây, AirPrint
- Lượng bản in khuyến nghị theo tháng: 80 – 200 trang
In ảnh tới cỡ A3+
Máy in iX6870 có khả năng in được spreadsheet và bản vẽ CAD có độ phân giải cao và kích cỡ lên tới cỡ A3.
Cartridge mực cỡ XXL
Hộp mực cỡ XXL cho phép in được xấp xỉ 2,6 lần số bản in so với hộp mực cỡ tiêu chuẩn.
In di động và đám mây
Tận hưởng khả năng in ấn tự do từ mạng xã hội và quét tới các dịch vụ lưu trữ đám mây sử dụng PIXMA Cloud Link thông qua ứng dụng Canon PRINT Inkjet/SELPHY.
Chế độ tự động ON/OFF
Chế độ tự động bật ON nhận diện được lệnh in và tự động bật máy khi có kết nối USB và tự động tắt máy sau một thời gian nhất định.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Độ phân giải in tối đa | 9600 (theo chiều ngang) x 2400 (theo chiều dọc) dpi |
| Đầu in / Mực in – Loại | Ống mực riêng biệt |
| Đầu in / Mực in – Tổng số vòi phun | Tổng số 5.120 vòi phun |
| Đầu in / Mực in – Kích thước giọt mực | 1pl |
| Đầu in / Mực in – Ống mực | PGI-750 PGBK, CLI-751 (BK/C/M/Y) [Chọn thêm: PGI-750 XL PGBK, CLI-751XL (BK/C/M/Y)] |
| Tài liệu: đen trắng – ESAT / in một mặt | Xấp xỉ 14,5 trang/phút |
| In ảnh (ảnh cỡ 11 x 14") – PP-201 | Xấp xỉ 120 giây |
| In ảnh cỡ (4 x 6") – PP-201 / ảnh không viền | Xấp xỉ 36 giây |
| Chiều rộng có thể in | 322,2mm (12,7inch), ảnh không viền: 329mm (13inch) |
| Vùng có thể in – In không viền | Lề trên / dưới / phải / trái: mỗi lề 0mm (khổ giấy hỗ trợ: A3+, A3, A4, LTR, LDR, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10", 10 x 12") |
| Vùng có thể in – In có viền | Lề trên: 3mm, Lề dưới: 5mm, Lề trái / phải: mỗi lề 3,4mm (LTR / LGL: Lề trái: 6,4mm, Lề phải: 6,3mm) |
| Vùng in khuyến nghị | Lề trên: 40,7mm / Lề dưới: 37,4mm |
| Khổ giấy | A3+, A3, A4, A5, B4, B5, LTR, LGL, LDR, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10", 10 x 12", khổ bao thư (DL, COM10), khổ chọn thêm (chiều rộng 55mm – 329mm, chiều dài 91mm - 676mm) |
| Xử lí giấy (Khay nạp giấy phía sau) (Số lượng tối đa) – Giấy thường | A3, A4, A5, B4, B5, LTR, LGL, LDR=150 |
| Xử lí giấy (Khay nạp giấy phía sau) (Số lượng tối đa) – Giấy có độ phân giải cao (HR-101N) | A3+=20, A3=50, A4=80 |
| Xử lí giấy (Khay nạp giấy phía sau) (Số lượng tối đa) – Giấy ảnh Platin chuyên nghiệp (PT-101) | A3+=1, A3, A4=10, 4 x 6"=20 |
| Xử lí giấy (Khay nạp giấy phía sau) (Số lượng tối đa) – Giấy ảnh bóng Plus Glossy II (PP-201) | A3+=1, A3, A4=10, 4 x 6"=20 |
| Xử lí giấy (Khay nạp giấy phía sau) (Số lượng tối đa) – Giấy ảnh Luster chuyên nghiệp (LU-101) | A3+=1, A3, A4=10 |
| Xử lí giấy (Khay nạp giấy phía sau) (Số lượng tối đa) – Giấy ảnh bóng một mặt (SG-201) | A3+ =1, A3, A4, 8 x 10"=10, 4 x 6"=20 |
| Xử lí giấy (Khay nạp giấy phía sau) (Số lượng tối đa) – Giấy ảnh bóng “sử dụng hàng ngày” (GP-601) | A4=10, 4 x 6"=20 |
| Xử lí giấy (Khay nạp giấy phía sau) (Số lượng tối đa) – Giấy ảnh Matte (MP-101) | A3, A4=10, 4 x 6"=20 |
| Xử lí giấy (Khay nạp giấy phía sau) (Số lượng tối đa) – Khổ bao thư | European DL / US Com. #10=10 |
| Xử lý giấy (khay in nhãn CD-R) – Lượng đĩa có thể in | 1 (thao tác bằng tay tại khay đĩa) |
| Định lượng giấy – Khay nạp giấy phía trước | Giấy thường: 64-105 g/m2, Giấy in đặc chủng của Canon: định lượng giấy tối đa: xấp xỉ 300 g/m2 (Giấy in ảnh Platin chuyên nghiệp PT-101) |
| Cảm biến đầu mực | Đếm điểm / Bộ cảm biến quang học |
| Căn lề đầu in | Bằng tay / Tự động |
| Giao thức mạng | TCP/IP |
| Mạng LAN có dây – Loại mạng làm việc | IEEE802.3u (100BASE-TX) / IEEE802.3(10BASE-T) |
| Mạng LAN có dây – Tỉ lệ dữ liệu | 10M / 100Mbps (tự động chuyển đổi) |
| Mạng LAN không dây – Loại mạng | IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b |
| Mạng LAN không dây – Dải băn tần | 2,4GHz |
| Mạng LAN không dây – Kênh | 1-13 |
| Mạng LAN không dây – Phạm vi | Trong nhà 50m (phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện truyền) |
| Mạng LAN không dây – Độ an toàn | WEP64 / 128bit, WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (TKIP/AES) |
| Macintosh | Mac OS X v10.6.8 và phiên bản sau này |
| Kết nối giao tiếp mạng | Mạng LAN không dây IEEE 802.11 b / g / n, 100 Base-TX / 10 Base-T, USB 2.0 tốc độ cao |
| Apple AirPrint | Có sẵn |
| Google Cloud Print | Có sẵn |
| PIXMA Printing Solutions | Có sẵn |
| Môi trường vận hành | Nhiệt độ: 15 - 30°C; Độ ẩm: 10 - 80% RH (không ngưng tụ sương) |
| Môi trường bảo quản | Nhiệt độ: 0 - 40°C; Độ ẩm: 5 - 95% RH (không ngưng tụ sương) |
| Độ vang âm (khi in từ máy tính) – In ảnh (4" x 6") | Xấp xỉ 44,0dB(A) |
| Nguồn điện | AC 100-240V; 50 / 60Hz |
| Tiêu thụ điện – Khi ở chế độ Standby Kết nối mạng LAN không dây với máy tính | Xấp xỉ 2,0W |
| Tiêu thụ điện – Khi TẮT | Xấp xỉ 0,3W |
| Tiêu thụ điện – Khi đang in Kết nối mạng LAN không dây với máy tính | Xấp xỉ 24W |
| Môi trường – Quy tắc | RoHS (EU, China), WEEE (EU) |
| Môi trường – Nhãn sinh thái | Ngôi sao năng lượng, EPEAT |
| Dung lượng bản in | 12.000 trang/tháng |
| Kích thước (W x D x H) | Xấp xỉ 584 x 310 x 159mm |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 8,1kg |



