Máy in màu khổ lớn Canon PRO-526
Canon

Máy in màu khổ lớn Canon PRO-526

Mã: PRO-526Liên hệ báo giá

Mang đến hiệu năng in ấn mạnh mẽ, mực LUCIA PRO II 12 màu cùng bản in chất lượng, có khả năng chống trầy xước, chống ánh sáng giúp bảo quản trong thời gian dài, bộ ba máy in imagePROGRAF PRO-526 là lựa chọn hàng đầu cho các phòng tranh, triển lãm nghệ thuật, phòng chụp ảnh của…

Kiểu máy in
In phun 12 màu, 24"/610 mm
Công nghệ đầu phun
Công nghệ phun nhiệt Canon, 12 màu trên một cụm đầu in.
Số vòi phun
18.432 (1.536 x 12 màu)
Độ phân giải tối đa
2.400 dpi x 1.200 dpi
Độ phân giải thực (vật lý)
1.200 dpi
Độ chính xác
±0.1 % hoặc nhỏ hơn.
Giá bánLiên hệ

Báo giá tốt nhất theo số lượng & dự án, đã gồm VAT khi xuất hoá đơn.

Mô tả sản phẩm

Mang đến hiệu năng in ấn mạnh mẽ, mực LUCIA PRO II 12 màu cùng bản in chất lượng, có khả năng chống trầy xước, chống ánh sáng giúp bảo quản trong thời gian dài, bộ ba máy in imagePROGRAF PRO-526 là lựa chọn hàng đầu cho các phòng tranh, triển lãm nghệ thuật, phòng chụp ảnh của các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.

TÍNH NĂNG

  1. Bản in bền bỉ  
    Tận hưởng kết quả lâu bền, đảm bảo vẻ đẹp của các tác phẩm in nghệ thuật được duy trì cả mặt vật lý lẫn cảm quang.
  2.   Bền sáng 
    Với khả năng chống lại tác động của ánh sáng được cải thiện, màu sắc trên tác phẩm in sẽ tồn tại lâu hơn mà không bị phai màu ngay cả khi bảo quản trong thời gian dài.
  3. Chống trầy xước 
    Khả năng chống trầy xước được cải thiện của máy in giúp giảm thiểu các vết trầy xước tiềm ẩn gây ra trong quá trình in hoặc do xử lý sai trên bản in của bạn, đặc biệt đối với các bản in có độ bóng cao, đảm bảo chúng luôn ở tình trạng nguyên sơ về mặt vật lý.
    (*Không áp dụng cho các loại vật liệu không bóng).
  4.  Chất lượng in tốt nhất cho hình ảnh & tranh ảnh nghệ thuật
    Trải nghiệm chất lượng in vượt trội. Mật độ màu đen được cải thiện từ mực của bản in mang lại độ chính xác hình ảnh cao hơn đồng thời mang lại khả năng thể hiện màu sắc tốt hơn.

 

 

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Kiểu máy inIn phun 12 màu, 24"/610 mm
Công nghệ đầu phunCông nghệ phun nhiệt Canon, 12 màu trên một cụm đầu in.
Số vòi phun18.432 (1.536 x 12 màu)
Độ phân giải tối đa2.400 dpi x 1.200 dpi
Độ phân giải thực (vật lý)1.200 dpi
Độ chính xác±0.1 % hoặc nhỏ hơn.
Kích thước giọt mựcNhỏ nhất 4 picoliter trên mỗi màu
Dung tích hộp mực – Mua riêng160ml / 330ml/ 700ml
Dung tích hộp mực – Theo máy160ml
Loại mực inMực pigment gốc nước LUCIA PRO 12 màu - Photo Black, Matte Black, Cyan, Magenta, Yellow, Photo Cyan, Photo Magenta, Grey, Photo Grey, Red, Blue, Chroma Optimizer
Ngôn ngữ inSG Raster (Swift Graphic Raster), PDF (version 1.7), JPEG (version JFIF 1.02)
Kết nối – Cổng cắm USBIn trực tiếp từ USB (Không cần kết nối máy tính)
Kết nối – Cổng kết nối USBTích hợp, tốc độ cao. Full speed (12Mbit/s), High speed (480 Mbit/s), Bulk transfer series B (4pins)
Kết nối – Gigabit EthernetTích hợp, IEEE 802.3 10 base-TX/ Auto Negotiation, IEEE 802.3ab 1000 base-T/ Auto Negotiation, IEEE 802.3x Full Duplex. SNMP: Canon-MIB, HTTP, TCP/IP (IPv4/IPv6), FTP
Kết nối – LAN không dâyIEEE802. 11n/g/b, WEP (64/128bit), WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (TKIP/AES), WPA3-EAP (AES)
Bộ nhớBộ nhớ trong 3GB, ổ cứng 500GB (ổ cứng mã hóa)
LOẠI VẬT LIỆUKHỔ GIẤY A1
Heavyweight Coated Paper HG (Posters/Photo) (Standard Mode)1 phút 38 giây
Glossy Photo Paper HG (Posters/Photo) (Standard Mode)3 phút 11 giây
Vào / ra vật liệuCuộn: 1 cuộn giấy tiêu chuẩn đầu vào. Cuộn phụ (tùy chọn). Tờ rời: Nạp giấy phía trước bằng tay.
Khổ vật liệu inCuộn/Tờ: 152.4 – 610 mm
Độ dày vật liệuCuộn/Tờ: 0.07 – 0.8 mm
Khổ in tối thiểuCuộn: 101.6 mm ngoại trừ vải và canvas, 200 mm cho vải và canvas. Tờ: 203.2 mm
Chiều dài in tối đaCuộn: 18 m (Tùy thuộc vào hệ điều hành và ứng dụng máy tính) Tờ: 2133.6 mm
Đường kính tối đa cuộn vật liệu170 mm trở xuống.
Lõi cuộn vật liệu2 inch hoặc 3 inch
Chừa lề – Khuyến nghịGiấy cuộn: Top: 20 mm, Bottom: 3 mm, Side: 3 mm Dạng tờ: Top: 20 mm, Bottom: 20 mm, Side: 3 mm
Chừa lề – Có thể in đượcGiấy cuộn: Top, Bottom: 3 mm, Side: 3 mm; In tràn viền: Top, Bottom, Side: 0 mm Dạng tờ: Top: 3 mm, Bottom: 20 mm, Side: 3 mm
Cuộn vật liệu phụ (tùy chọn)Hoạt động 2 chiều, có thể thu hoặc nạp vật liệu
Hướng di chuyển vật liệu inPhía trước máy in, mặt in ở trên.
Kích thước (D x R x C)(mm)/Trọng lượng (kg) – Máy in1.110 x 734 x 628 mm Xấp xỉ 85 kg
Kích thước (D x R x C)(mm)/Trọng lượng (kg) – Máy in + Chân + Giỏ hứng.1.110 x 984 x 1.168 (Giỏ hứng mở) 1.110 x 766 x 1.168 (Giỏ hứng đóng) Xấp xỉ 102 kg
Kích thước đóng gói (D x R x C) (mm)/ Trọng lượng (kg) – Máy in + Pallet1.324 x 912 x 1.139 mm / 138 kg
Kích thước đóng gói (D x R x C) (mm)/ Trọng lượng (kg) – Chân đế + Giỏ hứng1.174 x 827 x 223 mm / 27 kg
Kích thước đóng gói (D x R x C) (mm)/ Trọng lượng (kg) – Máy in + Chân đế + Giỏ hứng + Pallet1.324 x 912 x 1.139 mm / 157 kg
Kích thước đóng gói (D x R x C) (mm)/ Trọng lượng (kg) – Bộ cuộn phụ1.244 x 797 x 461 mm / 26 kg
Phụ kiện – Chân máy và giỏ hứngSD-21 (tuỳ chọn)
Phụ kiện – Bộ nạp giấy phụRU-23 (tùy chọn)
Phụ kiện – Đầu chuyển lõi giấy 2”/3”RH2-29 (tùy chọn)
Vật tư tiêu hao – Mực inPFI-3810(160ml) / PFI-3830 (330ml) / PFI-3870 (700ml) Matte Black (MBK): PFI-810 (160ml), PFI-830 (330ml), PFI-870 (700ml)
Vật tư tiêu hao – Đầu inPF-10
Vật tư tiêu hao – Dao cắt giấyCT-07
Vật tư tiêu hao – Hộp mực thảiMC-30
Gọi