

Máy in Phun Canon PRO 500 (A2)
Máy in Ảnh Chuyên nghiệp cho các Nhiếp ảnh gia và Nghệ sĩ Thực thụ Máy in khổ giấy A2 này giúp tạo ra các bản sao in có độ sắc nét và tính chính xác cao nhất nhờ vào hệ thống mực 12 màu và Bộ tối ưu hóa Màu sắc LUCIA PRO, thiết kế đầu in mới và bộ xử lý dữ liệu L-COA PRO cải…
- Độ phân giải in tối đa
- 2400 (ngang) x 1200 (dọc) dpi
- Đầu in / Mực in – Loại
- Cartridge mực rời
- Đầu in / Mực in – Số vòi phun/chip
- 1,536 vòi phun x 12 màu (18,432 vòi phun)
- Đầu in / Mực in – Kích thước giọt mực (tối thiểu)
- 4pl
- Đầu in / Mực in – Dung tích hộp mực
- 80ml
- Đầu in / Mực in – Cartridge bảo dưỡng
- MC-20
Báo giá tốt nhất theo số lượng & dự án, đã gồm VAT khi xuất hoá đơn.
Mô tả sản phẩm
Máy in Ảnh Chuyên nghiệp cho các Nhiếp ảnh gia và Nghệ sĩ Thực thụ
Máy in khổ giấy A2 này giúp tạo ra các bản sao in có độ sắc nét và tính chính xác cao nhất nhờ vào hệ thống mực 12 màu và Bộ tối ưu hóa Màu sắc LUCIA PRO, thiết kế đầu in mới và bộ xử lý dữ liệu L-COA PRO cải tiến:
- Hệ thống mực LUCIA PRO 12 màu cho các bản in chân thực
- Khổ bản in: A2, A3+, A3, A4 và nhiều khổ giấy khác
- In ảnh không viền A2 trong 6 phút
In khổ giấy A2
In nhiều khổ giấy khác nhau, bao gồm cả khổ giấy A2 (17″). Lựa chọn hoàn hảo cho các bản in trưng bày và triển lãm nghệ thuật.
Hệ thống mực màu LUCIA PRO Mới!
Hệ thống mực 12 màu cùng với Bộ tối ưu hóa Màu sắc giúp cải thiện các gam màu lặp lại và tạo độ chính xác về màu sắc cao hơn. Với máy in imagePROGRAF PRO-500, bạn có thể sở hữu những bức ảnh có tuổi thọ lên đến 200 năm được in trên Giấy ảnh chuyên nghiệp Platinum của Canon.
Kết cấu máy in và bộ xử lý cao cấp
Giọt mực được đặt một cách chính xác bằng bộ xử lý L-COA PRO và hệ thống cấp khí (chân không) mới. Chức năng điều chỉnh có sẵn giúp cải thiện tính thống nhất về màu sắc.
Tương thích với nhiều khổ giấy khác nhau
Bên cạnh các khổ giấy chính hãng của Canon, người dùng còn có thể sử dụng nhiều khổ giấy in phun chuyên dụng từ các nhà sản xuất giấy khác nhau đáp ứng tiêu chuẩn của imagePROGRAF PRO-500.
Môi trường In Chuyên nghiệp
Trình mở rộng này tương thích với phần mềm Adobe Photoshop, Adobe Photoshop Elements, Adobe Lightroom và Canon Digital Photo Professional và đơn giản hóa mọi công việc in ấn, kể cả đối với những người sử dụng có kinh nghiệm.
Quản lý Thiết bị
Tùy chỉnh đặc điểm khổ giấy in bằng Công cụ Media Configuration. Theo dõi chi phí in ấn thông qua Accounting Manager. Với môi trường sử dụng nhiều mạng khác nhau, Bảng điều khiển Device Management giúp theo dõi tình trạng các máy in trong mạng đó.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Độ phân giải in tối đa | 2400 (ngang) x 1200 (dọc) dpi |
| Đầu in / Mực in – Loại | Cartridge mực rời |
| Đầu in / Mực in – Số vòi phun/chip | 1,536 vòi phun x 12 màu (18,432 vòi phun) |
| Đầu in / Mực in – Kích thước giọt mực (tối thiểu) | 4pl |
| Đầu in / Mực in – Hộp mực | PFI-50 Đen nhám / Ảnh đen / Lục lam / Đỏ đậm / Vàng / Ảnh lục lam / Ảnh đỏ đậm / Xám / Ảnh xám / Đỏ / Xanh dương / Bộ tối ưu hóa Màu |
| Đầu in / Mực in – Dung tích hộp mực | 80ml |
| Đầu in / Mực in – Cartridge bảo dưỡng | MC-20 |
| Tốc độ in | Ảnh (A3+ có viền) |
| Ảnh màu LU-101 | Xấp xỉ 2 phút 30 giây |
| Ảnh màu xám LU-101 | Xấp xỉ 2 phút 30 giây |
| Ảnh màu LU-101 | Xấp xỉ 3 phút 35 giây |
| Ảnh màu xám LU-101 | Xấp xỉ 3 phút 35 giây |
| Chiều rộng có thể in – Khay phía sau | 89 - 432mm |
| Chiều rộng có thể in – Khay tay | 203.2 - 432mm |
| Khổ giấy | A5, A4, A3, A3+, A2, B5, B4, B3, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10", 10 x 12", 14 x 17", 17 x 22", Letter, Legal, Ledger |
| Độ dày của giấy – Khay phía sau | Giấy thường: 64 - 105g/m2, Giấy chuyên dụng của Canon: Tối đa 300g/m2 (0.1 - 0.3mm) |
| Độ dày của giấy – Khay tay | Giấy chuyên dụng của Canon: Tối đa 400g/m2(0.1 - 0.7mm) |
| Chiều dài giấy có thể in tối thiểu – Khay phía sau | Giấy thường: 64 - 105g/m2, Giấy chuyên dụng của Canon: Tối đa 300g/m2 (0.1 - 0.3 mm) |
| Chiều dài giấy có thể in tối thiểu – Khay tay | Giấy chuyên dụng của Canon: Tối đa 400g/m2(0.1 - 0.7mm) |
| Chiều dài giấy có thể in tối đa – Khay phía sau | 127mm |
| Chiều dài giấy có thể in tối đa – Khay tay | 254mm |
| Vùng có thể in – Vùng khuyến nghị có thể in | Lề trên: 57mm, Lề dưới: 55mm, Lề trái/phải: 3.4mm(Giấy Letter / Legal: Lề trái: 6.4mm, Lề phải: 6.3mm) |
| Vùng có thể in – In có viền | Lề trên: 3mm, Lề dưới: 5mm, Lề trái/phải: 3.4mm(Giấy Letter/Legal: Lề trái: 6.4mm, Lề phải: 6.3mm) |
| Vùng có thể in – In không viền | Lề trên/dưới/trái/phải: 0 mm mỗi lề(Khổ giấy hỗ trợ: A4, A3, A3+, A2, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10", 10 x 12", 14 x 17", 17 x 22", Letter) |
| Khay cấp giấy | Khay phía sau / Khay tay |
| Xử lý giấy(Khay phía sau)(Số lượng tối đa) – Giấy thường | A5 / A4 / A3 / B5 / B4 / Letter / Legal / Ledger = 150, A2 / B3 = 20 |
| Xử lý giấy(Khay phía sau)(Số lượng tối đa) – Giẩy ảnh chuyên nghiệp Platinum (PT-101) | 4 x 6" = 20, A4 / A3 / A3+ = 10, A2=1 |
| Xử lý giấy(Khay phía sau)(Số lượng tối đa) – Giấy ảnh bóng Plus Glossy II (PP-201) | 4 x 6" = 20, A4 / A3 / A3+ = 10 |
| Xử lý giấy(Khay phía sau)(Số lượng tối đa) – Giấy ảnh chuyên nghiệp Luster (LU-101) | A4 / A3 / A3+ = 10, A2 = 1 |
| Xử lý giấy(Khay phía sau)(Số lượng tối đa) – Giấy ảnh bóng một mặt (SG-201) | 4 x 6" = 20, A4 / A3 / A3+ / 8 x 10" = 10 |
| Xử lý giấy(Khay phía sau)(Số lượng tối đa) – Giấy ảnh Matte (MP-101) | A4 / A3 = 10 |
| Xử lý giấy(Khay phía sau)(Số lượng tối đa) – Giấy ảnh nhẹ | Letter / A4 / A3 / A3+ / A2 / 17 x 22" / Ledger =1 |
| Xử lý giấy(Khay phía sau)(Số lượng tối đa) – Giấy nghệ thuật nặng | Letter / A4 / A3 / A3+ / A2 / 17 x 22" / Ledger =1 |
| Xử lý giấy(Khay phía sau)(Số lượng tối đa) – Giấy washi của Nhật Bản | Letter / A4 / A3 / A3+ / A2 / 17 x 22" / Ledger =1 |
| Xử lý giấy(Khay phía sau)(Số lượng tối đa) – Giấy canvas | Letter / A4 / A3 / A3+ / A2 / 17 x 22" / Ledger =1 |
| Xử lý giấy(Khay phía sau)(Số lượng tối đa) – Giấy cao cấp nhãn đỏ 80g/m2 | A4 = 130 |
| Xử lý giấy(Khay phía sau)(Số lượng tối đa) – Giấy màu văn phòng Canon Oce 80g/m2 | A4 = 100 |
| Xử lý giấy(Khay tay)(Số lượng tối đa)(Số lượng tối đa = 1 tờ) – Giẩy ảnh chuyên nghiệp Platinum (PT-101) | A4 / A3 / A3+ / A2 = 1 |
| Xử lý giấy(Khay tay)(Số lượng tối đa)(Số lượng tối đa = 1 tờ) – Giấy ảnh bóng Plus Glossy II (PP-201) | A4 / A3 / A3+ = 1 |
| Xử lý giấy(Khay tay)(Số lượng tối đa)(Số lượng tối đa = 1 tờ) – Giấy ảnh chuyên nghiệp Luster (LU-101) | A4 / A3 / A3+ / A2 = 1 |
| Xử lý giấy(Khay tay)(Số lượng tối đa)(Số lượng tối đa = 1 tờ) – Giấy ảnh bóng một mặt (SG-201) | A4 / A3 / A3+ / 8 x 10" = 1 |
| Xử lý giấy(Khay tay)(Số lượng tối đa)(Số lượng tối đa = 1 tờ) – Giấy matte cao cấp (PM-101) | A4 / A3 =1 |
| Xử lý giấy(Khay tay)(Số lượng tối đa)(Số lượng tối đa = 1 tờ) – Giấy ảnh Matte (MP-101) | A4 / A3 / A3+ =1 |
| Xử lý giấy(Khay tay)(Số lượng tối đa)(Số lượng tối đa = 1 tờ) – Giấy ảnh nhẹ | Letter / A4 / A3 / A3+ / A2 / 17 x 22" / Ledger =1 |
| Xử lý giấy(Khay tay)(Số lượng tối đa)(Số lượng tối đa = 1 tờ) – Giấy ảnh nặng | Letter / A4 / A3 / A3+ / A2 / 17 x 22" / Ledger =1 |
| Xử lý giấy(Khay tay)(Số lượng tối đa)(Số lượng tối đa = 1 tờ) – Giấy nghệ thuật nặng | Letter / A4 / A3 / A3+ / A2 / 17 x 22" / Ledger =1 |
| Xử lý giấy(Khay tay)(Số lượng tối đa)(Số lượng tối đa = 1 tờ) – Giấy nghệ thuật nặng cao cấp | Letter / A4 / A3 / A3+ / A2 / 17 x 22" / Ledger =1 |
| Xử lý giấy(Khay tay)(Số lượng tối đa)(Số lượng tối đa = 1 tờ) – Giấy washi của Nhật Bản | Letter / A4 / A3 / A3+ / A2 / 17 x 22" / Ledger =1 |
| Xử lý giấy(Khay tay)(Số lượng tối đa)(Số lượng tối đa = 1 tờ) – Giấy canvas | Letter / A4 / A3 / A3+ / A2 / 17 x 22" / Ledger =1 |
| Xử lý giấy(Khay tay)(Số lượng tối đa)(Số lượng tối đa = 1 tờ) – Giấy nghệ thuật mật độ cao | Letter / A4 / A3 / A3+ / A2 / 17 x 22" / Ledger =1 |
| Điều chỉnh đăng ký | Tự động/Thủ công |
| Điều chỉnh màu sắc | Có (có chức năng thông báo điều chỉnh màu sắc) |
| Điều chỉnh khe hở ở đầu in | Tự động/Thủ công |
| Dò không phun | Có |
| Bù không phun | Có |
| Giao diện | USB 2.0 tốc độ cao, LAN không dây b/g/n, Ethernet |
| LAN có dây – Giao thức | TCP / IP |
| LAN có dây – Loại mạng | IEEE 802.3 (10base-T) / IEEE 802.3u (100base-TX) |
| LAN không dây – Loại mạng | IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b |
| Yêu cầu Hệ thống – Windows | Windows 10 / Windows 8 / Windows 7 / Windows Vista SP2 |
| Yêu cầu Hệ thống – Macintosh | Mac OS X v10.7.5 hoặc phiên bản cao hơn |
| Bộ nhớ – Bộ nhớ tiêu chuẩn | 1GB |
| Ngôn ngữ – Ngôn ngữ máy in | SG Raster (Swift Graphic Raster) |
| Ngôn ngữ – Tính năng điều khiển | IVEC |
| Ngôn ngữ – Trạng thái phản hồi | IVEC |
| Màn hình điều khiển – Màn hình | LCD (3.0-inch TFT LCD) |
| Apple AirPrint | Có |
| Ứng dụng Canon Print Inkjet / SELPHY (Cho Android/iOS) | Có |
| PictBridge | Có |
| Môi trường vận hành – Nhiệt độ | 5 - 35°C |
| Môi trường vận hành – Độ ẩm | 10 - 90% RH (không ngưng tụ sương) |
| Môi trường khuyến nghị – Nhiệt độ | 15 - 30°C |
| Môi trường khuyến nghị – Độ ẩm | 10 - 80% RH (không ngưng tụ sương) |
| Môi trường bảo quản – Nhiệt độ | 0 - 40°C |
| Môi trường bảo quản – Bảo quản | 5 - 95% RH (không ngưng tụ sương) |
| Mức vang âm (khi in từ máy tính) – Ảnh (4 x 6") | Xấp xỉ 38.5dB(A) |
| Mức vang âm (khi in từ máy tính) – Tài liệu (A4, Đen trắng) | TẮT chế độ yên lặng: Xấp xỉ 40.8dB (A)BẬT chế độ yên lặng: Xấp xỉ 40.4dB (A) |
| Nguồn điện – Nguồn điện vào | AC 100 - 240V, 50 / 60Hz |
| Nguồn điện – Tiêu thụ điện | Xấp xỉ 37W |
| Nguồn điện – Tiêu thụ điện ở chế độ chờ | Xấp xỉ 2.5W |
| Nguồn điện – Khi tắt | Xấp xỉ 0.4W |
| Chứng nhận Môi trường | Chương trình Sao Năng lượng Quốc tế (WW), tuân thủ RoHS, EPEAT |
| Nhãn Sinh thái | Sao Năng lượng |
| Kích thước (W x D x H) | Xấp xỉ 723 x 435 x 285mm |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 32kg |



