LBP325x Máy in laser Canon
Canon

LBP325x Máy in laser Canon

Mã: LBP325xLiên hệ báo giá

imageCLASS LBP 325x – Công suất mạnh mẽ, Bền bỉ dài lâu Được trang bị tốc độ in ấn tượng, tính năng in bảo mật và kết nối in thiết bị di động, LBP325x là người bạn đồng hành đáng tin cậy ở văn phòng của bạn.

Phương thức in
In tia laser đơn sắc
A4
43 ppm
Letter
45 ppm
2 mặt
36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Độ phân giải khi in
600 x 600 dpi
Chất lượng in với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh
1.200 (tương đương) x 1.200dpi (tương đương)
Giá bánLiên hệ

Báo giá tốt nhất theo số lượng & dự án, đã gồm VAT khi xuất hoá đơn.

Mô tả sản phẩm


imageCLASS LBP 325x – Công suất mạnh mẽ, Bền bỉ dài lâu

Được trang bị tốc độ in ấn tượng, tính năng in bảo mật và kết nối in thiết bị di động, LBP325x là người bạn đồng hành đáng tin cậy ở văn phòng của bạn.

  • Tốc độ in (A4): Lên tới 43 trang/phút
  • Thời gian in bản đầu tiên FPOT (A4): 5,7 giây
  • Khả năng nạp giấy tối đa: Lên tới 2.300 tờ
  • Độ phân giải khi in: Lên tới 1.200 x 1.200dpi (tương đương)
  • Lượng in khuyến nghị hàng tháng: 2.000 – 7.500 trang

Hỗ trợ nhiều môi trường in ấn khác nhau

Với kết nối Ethernet tích hợp, máy in imageCLASS LBP325x có thể được chia sẻ sử dụng trong môi trường mạng nội bộ, có khả năng xử lí khối lượng lớn công việc. Máy còn được trang bị thêm các ngôn ngữ in tiêu chuẩn khác là PCL và Adobe PostScript cho phép tương thích dễ dàng với các ứng dụng doanh nghiệp đa dạng.

Tăng lượng nạp giấy

Ngoài khay nạp giấy chuẩn 500 tờ và khay đa mục đích 100 tờ, máy in imageCLASS LBP325x có thêm lựa chọn tăng lượng giấy nạp lên tới 2.300 tờ, cho phép nó trở thành một máy in laser năng suất cao, phù hợp cho mọi môi trường in ấn.

Giải pháp in ấn di động

Với giải pháp di động doanh nghiệp mới nhất của Canon, người dung có thể in và quét tài liệu, hình ảnh, trang web và email với chỉ một ứng dụng.

Yêu cầu Bảo dưỡng Tối thiểu

Tận hưởng sự tiện lợi và nhu cầu bảo dưỡng tối thiểu với thiết kế cartridge mực Tất-cả-trong-một của Canon. Lựa chọn cartridge mực dung lượng lớn cho phép khách hàng in ấn được nhiều hơn, giảm tần suất phải thay cartridge.

In ấn bảo mật

Tính năng in ấn bảo mật cho phép bạn in tài liệu một cách an toàn tuyệt đối mà không tốn thêm chi phí nào. Tính năng này cũng ngăn ngừa việc những bản in có nội dung nhạy cảm bị để quên trên máy in.

Thông số kỹ thuật

In
In
Phương thức inIn tia laser đơn sắc
A443 ppm
Letter45 ppm
2 mặt36 ppm (A4) / 37 ppm (Letter)
Độ phân giải khi in600 x 600 dpi
Chất lượng in với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh1.200 (tương đương) x 1.200dpi (tương đương)
Thời gian làm nóng máy (Từ lúc bật nguồn)30 giây hoặc ít hơn
A4Xấp xỉ 5,7 giây
LetterXấp xỉ 5,7 giây
Thời gian khôi phục (Từ chế độ Nghỉ)3,0 giây hoặc ít hơn
Ngôn ngữ inUFR II, PCL 6 , Adobe® PostScript® 3™
In đảo mặt tự độngCó (Tiêu chuẩn)
Khổ giấy khả dụng cho in đảo mặt tự độngA4, Letter, Legal, Foolscap, Indian Legal
Lề in5mm - Trên, dưới, phải, trái (Bao thư: 10mm)
Tính năng inPoster, Booklet, Watermark, Page Composer, Toner Saver
In trực tiếp từ USBCó hỗ trợ
Định dạng file hỗ trợ In trực tiếp từ USBJPEG, TIFF, PDF
Xử lý giấy
Xử lý giấy
Khay Cassette550 tờ
Khay đa mục đích100 tờ
Khay nạp giấy gắn ngoài550 tờ (x3)
Lượng giấy nạp tối đa2.300 tờ
Giấy xuất250 tờ
Khay Cassette / Khay nạp giấy gắn ngoàiA4, B5, A5, A6, Letter, Legal, Statement, Executive, Foolscap, Indian Legal Tùy chỉnh (Tối thiểu 105,0 x 148,0mm tới Tối đa 216,0 x 355,6mm)
Khay đa mục đíchA4, B5, A5, A6, Letter, Legal, Statement, Executive, Foolscap, Indian Legal, Index Card, Bao thư: COM10, Monarch, C5, DL Tùy chỉnh (Tối thiểu 76,2 x 127,0mm tới Tối đa 216,0 x 355,6mm)
Loại giấyPlain, Heavy, Recycled, Label, Index Card, Postcard, Bao thư
Khay Cassette / Khay nạp giấy gắn ngoài60 tới 120g/m²
Khay đa mục đích60 tới 199g/m²
Kết nối & Phần mềm
Kết nối & Phần mềm
Có dâyUSB 2.0 High Speed, 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T
Không dây-
InLPD, RAW, WSD-Print (IPv4,IPv6)
TCP/IP Application ServicesBonjour(mDNS), HTTP, HTTPS, POP before SMTP (IPv4,IPv6), DHCP, ARP+PING, Auto IP, WINS (IPv4), DHCPv6 (IPv6)
Quản lýSNMPv1, SNMPv3 (IPv4,IPv6)
Có dâyLọc địa chỉ IP/Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1x, IPSEC
Không dây-
Tính năng khácQuản lý Bộ phận (Department ID), In bảo mật (Secure Print)
Giải pháp in di độngCanon PRINT Business, Canon Print Service, Google Cloud Print™, Apple® AirPrint®, Mopria® Print Service
Hệ điều hành tương thíchWindows® 10, Windows® 8.1, Windows® 7, Windows Server® 2019, Windows Server® 2016, Windows Server® 2012 R2, Windows Server® 2012, Windows Server® 2008 R2, Windows Server® 2008, Mac® OS X 10.9.5 & hơn, Linux
Phần mềm đi kèmBộ cài máy in, Toner Status
Thông số chung
Thông số chung
Bộ nhớ thiết bị1 GB
Màn hình hiển thịMàn hình LCD 5 dòng gập điều hướng
Kích thước (W x D x H)417 x 376 x 275 mm
Trọng lượngXấp xỉ 11,5 kg (không có cartridge)
Tối đa1.380 W hoặc ít hơn
Trong lúc hoạt động (Trung bình)Xấp xỉ 600W
Ở chế độ Chờ (Trung bình)Xấp xỉ 10,1W
Ở chế độ Nghỉ (Trung bình)Xấp xỉ 1,9W (USB) / Xấp xỉ 1,2W (LAN)
Nhiệt độ10 - 30°C
Độ ẩm20% - 80% RH (không ngưng tụ)
Nguồn điện yêu cầuAC 220 - 240V (+/-10%), 50/60 Hz (+/-2Hz)
Trong lúc hoạt độngÁp suất âm: 54 dB Công suất âm: 6.9 B
Ở chế độ ChờÁp suất âm: 26 dB Công suất âm: 3.9 B
Tiêu chuẩnCartridge 056: 10.000 trang (theo máy: 5.100 trang)
NhỏCartridge 056L: 5.100 trang
LớnCartridge 056H: 21.000 trang
Chu kỳ in hàng tháng150.000 trang
Phụ kiện gắn ngoài
Phụ kiện gắn ngoài
Khay nạp giấyKhay nạp giấy gắn ngoài PF-C1 (550 tờ)
Bộ in mã vạchBộ in mã vạch-F1
Khay gắn thẻ SDSD Card - C1
Bộ gắn kèm in NT-Ware Mi-CardMi-Card Attachment Kit-B1
Gọi