LBP352x Máy in laser Canon
Canon

LBP352x Máy in laser Canon

Mã: LBP352xLiên hệ báo giá

Hiệu suất đẳng cấp và đáng tin cậy cho nhu cầu của bạn Năng suất in ấn tối ưu với tốc độ in siêu nhanh và khay giấy nạp dung lượng lớn với máy in imageCLASS LBP352x mới.

Phương pháp in
In laser trắng đen
Tốc độ in (A4)
62ppm
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT)
Xấp xỉ 7giây.
Ngôn ngữ in
UFR II, PCL6, PostScript 3, PDF, XPS
Thời gian khởi động (từ khi mở nguồn)
29giây. hoặc ít hơn
Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ)
Xấp xỉ 10giây.
Giá bánLiên hệ

Báo giá tốt nhất theo số lượng & dự án, đã gồm VAT khi xuất hoá đơn.

Mô tả sản phẩm

Hiệu suất đẳng cấp và đáng tin cậy cho nhu cầu của bạn

Năng suất in ấn tối ưu với tốc độ in siêu nhanh và khay giấy nạp dung lượng lớn với máy in imageCLASS LBP352x mới.

  • Tốc độ in (cỡ A4): lên tới 62ppm
  • FPOT (A4): 7 giây
  • Dung lượng khay giấy tối đa lên tới 3,600 tờ
  • Độ phân giải in: lên đến 1200 x 1200dpi (tương đương)

Hỗ trợ nhiều môi trường in ấn khác nhau

Với kết nối Ethernet tích hợp, máy in imageCLASS LBP352x có thể được chia sẻ sử dụng trong môi trường mạng nội bộ, có khả năng xử lí khối lượng lớn công việc. Máy còn được trang bị them các ngôn ngữ in tiêu chuẩn khác là PCL và Adobe PostScript cho phép tương thích dễ dàng với các ứng dụng doanh nghiệp đa dạng.

In bảo mật

Với tính năng này, các văn bản bảo mật sẽ chỉ được in ra khi nhập đúng mã PIN ngay tại máy, rất hữu hiệu khi bạn cần giữ kín những thông tin nhạy cảm khi phát lệnh in từ xa.

Hệ thống Cartridge mực All-in-one

Tận hưởng hoạt động trơn tru và giảm chi phí bảo trì máy với Cartridge mực All-in-one 039. Khay mực lớn có thể in đến 25,000 trang cho phép người dung có thể in số lượng lớn chất lượng cao liên tục mà không cần thay mực thường xuyên, đồng thời giảm thiểu chi phí bảo dưỡng máy.

Lượng giấy mở rộng

Ngoài khay giấy tiêu chuẩn dung lượng lớn nhất khi chưa được đến 500 tờ và 1 khay đa năng chứa được 100 tờ, máy in imageCLASS LBP352x còn có các lựa chọn nạp giấy tự chọn khác để mở rộng lượng giấy nạp sẵn trong máy lên đến 3,600 tờ, hạn chế việc phải nạp them giấy thường xuyên.

Khả năng in ấn linh hoạt

Để in ấn cỡ A5 tốc độ cao hoặc in trên các kích cỡ đặc biệt, chỉ cần thay giấy chuẩn trong các khay giấy bằng các khay giấy A5 A1 hoặc các khay giấy tùy chọn khác.
Giải pháp in ấn di động

Với giải pháp di động doanh nghiệp mới nhất của Canon, người dung có thể in scan tài liệu, hình ảnh, trang web và email với chỉ một ứng dụng.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Phương pháp inIn laser trắng đen
Tốc độ in (A4)62ppm
Độ phân giải in600 × 600dpi 1200 × 1200dpi tương đương 2,400 (tương đương) × 600dpi
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT)Xấp xỉ 7giây.
Ngôn ngữ inUFR II, PCL6, PostScript 3, PDF, XPS
Thời gian khởi động (từ khi mở nguồn)29giây. hoặc ít hơn
Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ)Xấp xỉ 10giây.
In tự động đảo mặtTiêu chuẩn
Kích cỡ giấy khả dụng cho in đảo mặtA4, B5, A5, Legal, Letter, Executive, Foolscap Tùy chọn: Rộng 148.0 - 215.9mm, Dài 210.0 - 355.6mm
Khay giấy vào – Khay giấy chuẩn500 tờ
Khay giấy vào – Khay đa năng100 tờ
Khay giấy vào – Lượng giấy tối đa3,600 tờ
Khay giấy raKhay giấy ra: Xấp xỉ 500 tờ (ngửa giấy) SKhay giấy ra cộng thêm: 100 tờ (úp giấy)
Kích cỡ giấy – Khay giấy chuẩnA4, B5, A5, Legal, Letter, Executive, Foolscap Tùy chọn: Rộng 148.0 - 215.9mm, Dài 210.0 - 355.6mm
Kích cỡ giấy – Khay đa năngA4, B5, A5, A5R, A6, Legal, Letter, Executive, Foolscap, Index Card (3 x 5") Envelope: COM10, Monarch, DL, ISO-C5 Tùy chọn: Rộng 76.2 - 215.9mm, Dài 127.0 - 355.6mm
Trọng lượng giấy – Khay giấy chuẩn60 - 120g/m2
Trọng lượng giấy – Khay đa năng60 - 199g/m2
Loại giấyPlain, Heavy, Label, Envelope
Cổng giao tiếp tiêu chuẩnUSB 2.0 High Speed 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T
Bảo mật mạng – Giao thức hỗ trợTCP/IP (Frame Type: Ethernet II), SMB (option)
Bảo mật mạng – Ứng dụng inLPD, RAW, IPP / IPPS, FTP, WSD
In di độngCanon PRINT Business, Apple® AirPrint™, Mopria Print Service®, Google Cloud Print ™, Canon Print Service
Hệ điều hành tương thíchWindows® 10 (32 / 64-bit), Windows® 8.1 (32 / 64-bit), Windows® 8 (32 / 64-bit), Windows® 7 (32 / 64-bit), Windows® Vista (32 / 64-bit), Windows® Server 2012 R2 (64-bit), Windows® Server 2012 (64-bit), Windows® Server 2008 R2 (64-bit), Windows® Server 2008 (32 / 64-bit), Windows® Server 2003 R2 (32 / 64-bit), Windows® Server 2003 (32 / 64-bit) Mac OS 10.5.8~, Linux
Bộ nhớ trong1GB
Kích thước (W×D×H)415 x 529 x 438mm
Trọng lượngXấp xỉ 24.5kg
Điện năng tiêu thụ – Tối đa1,650W hoặc ít hơn
Điện năng tiêu thụ – Khi hoạt độngXấp xỉ 800W hoặc ít hơn
Điện năng tiêu thụ – Ở chế độ chờXấp xỉ 19W
Điện năng tiêu thụ – Ở chế độ nghỉXấp xỉ 2.0W (kết nối USB) Xấp xỉ 1.1W (kết nối LAN có dây)
Mức ồn – Khi hoạt động – Mức nén âm71dB hoặc ít hơn
Mức ồn – Công suất âm56dB
Ở chế độ chờ – Mức nén âm40dB hoặc ít hơn
Ở chế độ chờ – Công suất âm26dB
Nguồn điện yêu cầu220 - 240V, 50 / 60Hz
Môi trường hoạt động – Nhiệt độ10 - 30°C
Môi trường hoạt động – Độ ẩm20% to 80% RH (không ngưng tụ)
Cartridge mựcCartridge 039: 11,000 trang (hộp mực kèm máy: 11,000 trang) Cartridge 039H: 25,000 trang
Lượng in hàng tháng đề nghị250,000 trang
Khay nạp giấy-B1 – Lượng giấy500 tờ
Khay nạp giấy-B1 – Kích cỡ giấyA4, B5, A5, Legal, Letter, Executive, Foolscap Tùy chọn: Rộng 148.0 - 215.9mm, Dài 210.0 - 355.6mm
Khay nạp giấy-B1 – Trọng lượng giấy60 - 120g/m2
Đế nạp giấy-G1 – Lượng giấy1,500 tờ
Đế nạp giấy-G1 – Kích cỡ giấyA4, Legal, Letter
Đế nạp giấy-G1 – Trọng lượng giấy60 - 120g/m2
Khay nạp giấy A5-A1 – Lượng giấy450 tờ
Khay nạp giấy A5-A1 – Kích cỡ giấyA5R
Khay nạp giấy A5-A1 – Trọng lượng giấy60 - 120g/m2
Khay nạp giấy tùy chọn-A1 – Lượng giấy450 tờ
Khay nạp giấy tùy chọn-A1 – Kích cỡ giấyA5, A6, Statement Tùy chọn: Rộng 102.0 - 170.0mm, Dài 148.0 - 282.0mm
Khay nạp giấy tùy chọn-A1 – Trọng lượng giấy60 - 120g/m2
Khay nạp giấy Evelope-A1 – Lượng giấy75 tờ
Khay nạp giấy Evelope-A1 – Kích cỡ giấyCOM10, Monarch, DL, ISO-C5 Tùy chọn: Rộng 90.0 - 178.0mm, Dài 160.0 - 254.0mm
Xuất xứTrung Quốc
Gọi