Máy in laser Canon LBP121dn II
Canon

Máy in laser Canon LBP121dn II

Mã: LBP121dn IILiên hệ báo giá

MÁY IN NHỎ GỌN, TIẾT KIỆM CHI PHÍ CHO DOANH NGHIỆP. Dòng máy in imageCLASS LBP121dn II là giải pháp tối ưu cho văn phòng nhỏ và hộ kinh doanh (SOHO) — mang lại tốc độ in vượt trội, độ bền cao, tối ưu chi phí cùng chất lượng bản in sắc nét, chuyên nghiệp.

Phương pháp in
In ấn bằng tia laser đơn sắc
A4
29 ppm
Thư
30 ppm
2 mặt
18 ppm (A4) / 19 ppm (Letter)
Độ phân giải in
Độ phân giải lên đến 600 × 600 dpi
Chất lượng in ấn vượt trội nhờ công nghệ tinh chỉnh hình ảnh.
2.400 (tương đương) × 600 dpi
Giá bánLiên hệ

Báo giá tốt nhất theo số lượng & dự án, đã gồm VAT khi xuất hoá đơn.

Mô tả sản phẩm

MÁY IN NHỎ GỌN, TIẾT KIỆM CHI PHÍ CHO DOANH NGHIỆP.


Dòng máy in imageCLASS LBP121dn II là giải pháp tối ưu cho văn phòng nhỏ và hộ kinh doanh (SOHO) — mang lại tốc độ in vượt trội, độ bền cao, tối ưu chi phí cùng chất lượng bản in sắc nét, chuyên nghiệp.

THIẾT KẾ NHỎ GỌN,  TIẾT KIỆM DIỆN TÍCH
Nhờ thiết kế siêu nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ, máy dễ dàng đặt vừa vặn tại các không gian hạn chế như quầy tiếp tân hay giá sách mà vẫn đảm bảo hiệu suất vận hành tối ưu.
MÀN HÌNH HIỂN THỊ RÕ RÀNG
Màn hình LCD 5 dòng giúp thao tác điều hướng và cấu hình cài đặt trở nên trực quan hơn bao giờ hết. Mọi thông tin hiển thị rõ ràng ngay trong tầm mắt, tối ưu hóa việc quản lý thiết bị.

IN HAI MẶT TIẾT KIỆM CHI PHÍ
Tính năng in hai mặt tự động giúp cắt giảm tối đa lượng giấy tiêu thụ — vừa tối ưu chi phí vận hành , vừa giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.
BẢO TRÌ DỄ DÀNG
Bảo trì dễ dàng với hộp mực tích hợp tất cả. Đáp ứng linh hoạt nhu cầu in ấn mở rộng với tùy chọn hộp mực hiệu suất cao, cho dung lượng lên đến 2.500 trang.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Thông số kỹ thuật

Thông số
Thông số
Phương pháp inIn ấn bằng tia laser đơn sắc
A429 ppm
Thư30 ppm
2 mặt18 ppm (A4) / 19 ppm (Letter)
Độ phân giải inĐộ phân giải lên đến 600 × 600 dpi
Chất lượng in ấn vượt trội nhờ công nghệ tinh chỉnh hình ảnh.2.400 (tương đương) × 600 dpi
Thời gian khởi động (Tính từ khi bật nguồn)7,5 giây
A45,4 giây
Thời gian phục hồi (Từ chế độ ngủ)3,2 giây hoặc ít hơn
Ngôn ngữ inUFR II
In hai mặt tự độngĐúng
Lề inLề trên/dưới/trái/phải: 5 mm Lề trên/dưới/trái/phải: 10 mm (Phong bì)
Giải pháp di độngCanon PRINT, Apple® AirPrint®, Mopria® Print Service, IPP Everywhere, Microsoft Universal Print
Thông số
Thông số
Khay giấy150 tờ
Dung tích khay giấy đầu ra (Giấy thường, 75 g/m²)100 tờ
Khay giấyA4, A5, A6, B5, Legal, Letter, Foolscap, Indian Legal, Index Card, Postcard, Envelope (COM10, Monarch, DL, C5) Custom (tối thiểu 76 × 127 mm đến tối đa 216 × 356 mm)
In hai mặtA4, Pháp lý, Thư, Khổ lớn, Pháp lý Ấn Độ
Loại phương tiệnGiấy thường, giấy tái chế, nhãn dán, bưu thiếp, phong bì
Khay giấy60 - 163 g/m²
In hai mặt60 - 105 g/m²
Thông số
Thông số
Kết nốiUSB 2.0 tốc độ cao, 10Base-T/100Base-TX
Không dây-
InLPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Dịch vụ ứng dụng TCP/IPmDNS, DHCP, IP tự động (IPv4), DHCPv6 (IPv6), SMBv3.1.1
Sự quản lýSNMPv3 (IPv4, IPv6), HTTP/HTTPS, SNTP
Hệ điều hành tương thíchWindows® 11, Windows® Server 2016/2019/2022/2025, macOS 10.15 trở lên, Linux, Chrome OS
Phần mềm có sẵnTrình điều khiển máy in, trạng thái mực in
Thông số
Thông số
Xác thực và kiểm soát truy cậpMã số phòng ban
Kết nốiLọc địa chỉ IP/MAC, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1X, TLS 1.3
Không dây-
Bảo mật thiết bịXác minh hệ thống khi khởi động
Quản lý thiết bịQuản lý mật khẩu quản trị, chứng chỉ số và khóa.
Thông số
Thông số
Bộ nhớ thiết bị256 MB
Trưng bàyMàn hình LCD 5 dòng, có thể xoay đa góc
Yêu cầu về điện năngĐiện áp xoay chiều 220 - 240 V, 50/60 Hz
Hoạt động396 W (tối đa 1.130 W)
Chờ3,4 W
Ngủ1,0 W
Nhiệt độ10 - 30°C
Độ ẩmĐộ ẩm tương đối 20 - 80% (không ngưng tụ)
Chu kỳ làm việc hàng tháng20.000 trang
Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (Xấp xỉ)356 × 298 × 213 mm
Trọng lượng (Xấp xỉ)5,8 kg
Tiêu chuẩnHộp mực 071: 1.200 trang (Trọn bộ: 700 trang)
CaoHộp mực 071H: 2.500 trang
Gọi